D
Dicread
HomeDictionaryPprotrusion

protrusion

sự nhô ra / phần nhô ra
Danh từ

protrusion mô tmt vt thhoc mt bphn nhô ra khi bmt phng hoc vượt ra ngoài ranh gii thông thường ca mt vt gì đó. Tnày mang tính mô tkhách quan vmt vt lý, thường được dùng trong các ngcnh kthut, y khoa hoc mô tchi tiết vhình dáng.

Ý nghĩa

Danh từsự nhô ra

Trạng thái nhô ra hoặc lồi ra khỏi một bề mặt hoặc một ranh giới

"The protrusion of the bone was visible through the skin."

Phần xương nhô ra có thể nhìn thấy được qua da.

Danh từphần nhô ra

Một bộ phận nhô ra từ thân chính của một vật gì đó

"The small protrusion on the side of the case serves as a handle."

Phần nhô ra nhỏ ở bên hông hộp đóng vai trò như một tay cầm.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error