D
Dicread
HomeDictionaryKknowing

knowing

hiểu ý / biết / biết cách
Tính từNgoại động từNội động từ
Quá khứ: knewPhân từ 2: knownV-ing: knowing

knowing thường được sdng như mt tính từ để mô tmt ánh nhìn, ncười hoc mt cchcho thy người đó đang nm gimt bí mt hoc hiu rõ mt điu gì đó mà không cn nói ra. Trong tiếng Vit, sc thái này tương đương vi từ "hiu ý" hoc "đầyn ý". Nó không đơn thun là vic có kiến thc, mà là sgiao tiếp ngm gia hai người thông qua nhng du hiu phi ngôn ngữ.

Ví dụ, mt knowing smile không chlà mt ncười bình thường, mà là ncười ca mt người đang thm nghĩ: "Tôi biết điu gì đang thc sdin ra ở đây".

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh dnhm ln gia knowing (tính từ) và knowing (dng V-ing ca động tknow). Cn lưu ý skhác bit vngnghĩa:

knowing: Khi đóng vai trò tính từ, nó mang nghĩa là "hiu ý" hoc "có ẩn ý".
knowing: Khi là động từ, nó đơn gin là hành động "biết" hoc "nhn thc được".

Ngoài ra, cn phân bit knowing vi knowledgeable. Trong khi knowing mô tmt trng thái tâm lý nht thi hoc mt biu cm đầyn ý, thì knowledgeable mô tmt đặc đim tính cách ca mt người có kiến thc sâu rng, uyên bác trong mt lĩnh vc nào đó.

Lưu ý vcách dùng và ngcnh

Trong tiếng Vit, chúng ta thường dùng từ "biết" cho rt nhiu trường hp, nhưng trong tiếng Anh, sphân chia gia vic "biết" mt stht (know a fact), "biết cách" làm gì đó (know how to) và "hiu ý" (knowing) là rt rõ ràng. Khi mun mô tmt ai đó có vngoài như thhọ đang nm gibí mt, hãy sdng knowing thay vì các tchkiến thc thông thường.

Đúng: a knowing glance (mt cái nhìn hiu ý)
Sai: a knowledgeable glance (không dùng tnày để mô tả ánh nhìn vì knowledgeable chdùng cho trình độ kiến thc)

Vmt ngpháp, khi đóng vai trò là tính từ, knowing thường đứng trước danh từ để bnghĩa cho các bphn trên khuôn mt hoc cchcơ thnhư smile, look, wink, hoc nod.

Ý nghĩa

Tính từhiểu ý

Thể hiện hoặc gợi ý rằng một người có kiến thức bí mật hoặc biết điều gì đó mà những người khác không biết

a knowing smile

Một nụ cười hiểu ý.

Ngoại động từbiết
[~ someone][~ something]

Nhận thức được một sự thật hoặc một người nào đó

knowing the answer to the question

Biết câu trả lời cho câu hỏi.

Nội động từbiết cách

Sở hữu kiến thức hoặc kỹ năng trong một lĩnh vực cụ thể

knowing how to play the piano

Biết cách chơi đàn piano.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error