D
Dicread
HomeDictionaryJJudaism

Judaism

Do Thái giáo
Danh từ

judaism không chỉ đơn thun là mt tôn giáo mà còn bao hàm cmt hthng văn hóa, truyn thng và bn sc dân tc ca người Do Thái. Khi sdng tnày, người hc cn phân bit rõ gia khía cnh tâm linh (tôn giáo) và khía cnh sc tc. Mt người có thtnhn mình là người Do Thái vmt huyết thng nhưng không nht thiết phi thc hành các nghi lca judaism.

Phân bit thut ngliên quan

Trong tiếng Vit, người hc dnhm ln gia judaism và jewish. Trong khi judaism là danh tchhthng nim tin và giáo lý (Do Thái giáo), thì jewish là mt tính tdùng để mô tnhng gì thuc vngười Do Thái hoc liên quan đến Do Thái giáo.

Ví dụ: judaism (Do Thái giáo) là mt tôn giáo, trong khi jewish (thuc vDo Thái) mô tmt cng đồng hoc mt đặc đim văn hóa.

Lưu ý vngcnh sdng

Khi viết hoc nói vjudaism, hãy lưu ý rng đây là mt tôn giáo có nhiu nhánh khác nhau (như Chính thng, Bo thvà Ci cách). Do đó, tùy vào ngcnh mà tnày có thmang sc thái bao quát toàn bhoc chmt trường phái cthể. Tránh nhm ln judaism vi các tôn giáo độc thn khác như christianity (Kitô giáo) hay islam (Hi giáo), mc dù cba đều có chung ngun gc ttruyn thng Abraham.

Đúng: The study of judaism provides insight into ancient laws. (Vic nghiên cu Do Thái giáo cung cp cái nhìn sâu sc vcác lut lcxưa.)
Sai: Sdng judaism như mt tính từ để mô tcon người (Thay vào đó, hãy dùng jewish).

Ý nghĩa

Danh từDo Thái giáo

Tôn giáo độc thần của người Do Thái, dựa trên các luật lệ và giáo huấn của kinh Torah cùng các giao ước lịch sử giữa Thiên Chúa và người Israel

The study of Judaism involves exploring both ancient texts and modern traditions.

Việc nghiên cứu Do Thái giáo bao gồm tìm hiểu cả các văn bản cổ xưa và các truyền thống hiện đại.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error