D
Dicread
HomeDictionaryFfroth

froth

bọt / vỏ bọc hào nhoáng / tạo bọt / sùi bọt
Danh từNgoại động từNội động từ
Quá khứ: frothedPhân từ 2: frothedV-ing: frothing

froth chyếu mô tmt lp bt mn, nhvà nhiu bong bóng nhli ti trên bmt cht lng. Trong bi cnhm thc, đặc bit là cà phê hay sa, nó mang sc thái tích cc, gi lên smm mi và hp dn. Tuy nhiên, khi dùng để mô ttrng thái sinh lý (như sùi bt mép), tnày li mang sc thái tiêu cc, ám chsbnh tt hoc trng thái kích động cc độ.

Skhác bit vngnghĩa

Người hc cn phân bit froth vi mt sttương tự để tránh nhm ln:

foam: Đây là tcó nghĩa rng hơn. Trong khi froth thường là kết quca vic lc hoc đánh mnh cht lng (như bt cà phê), thì foam có thlà kết quca phnng hóa hc hoc tnhiên (như bt xà phòng hoc bt bin). foam thường đặc và bn hơn froth.
bubble: Chnhng bong bóng đơn lhoc mt nhóm bong bóng ln, không nht thiết phi to thành mt lp phmn trên bmt như froth.

Cách dùng nghĩa bóng

Khi được dùng như mt danh từ để chỉ "vbc hào nhoáng", froth ám chnhng thtrông có vlp lánh, sôi động nhưng thc cht rng tuếch, không có giá trct lõi. Điu này tương tnhư hìnhnh lp bt trên mt ly nước: nhìn thì nhiu nhưng thc cht chlà không khí.

Ví dụ: The hype around the new app is just froth (Scường điu xung quanhng dng mi này chlà vbc hào nhoáng).

Lưu ý vngpháp

froth va là danh tkhông đếm được (khi nói vlp bt nói chung) va là động từ (hành động to bt hoc sùi bt). Khi dùng làm động từ, nó thường đi kèm vi các trng tchcường độ hoc vtrí để làm rõ ngcnh, ví dnhư frothing at the mouth (sùi bt mép).

Ý nghĩa

Danh từbọt

Một khối các bong bóng nhỏ hình thành trên bề mặt của chất lỏng

The coffee was topped with a thick layer of froth.

Ly cà phê được phủ một lớp bọt dày.

Danh từvỏ bọc hào nhoáng

Thứ gì đó trông có vẻ ấn tượng hoặc thú vị nhưng có ít giá trị hoặc nội dung thực tế

The flashy marketing was mostly just froth to hide the product's flaws.

Chiến dịch tiếp thị hào nhoáng chủ yếu chỉ là vỏ bọc để che đậy những khuyết điểm của sản phẩm.

Ngoại động từtạo bọt
[~ something]

Tạo ra một khối các bong bóng nhỏ trong chất lỏng, thường bằng cách lắc hoặc dùng hơi nước

The barista used a wand to froth the milk for the latte.

Nhân viên pha chế đã sử dụng vòi đánh sữa để tạo bọt sữa cho ly latte.

Nội động từsùi bọt
[~ at the mouth]

Tạo ra các bong bóng ở miệng, thường là do giận dữ hoặc do một tình trạng bệnh lý

The rabid dog began to froth at the mouth.

Con chó bị dại bắt đầu sùi bọt mép.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error