D
Dicread
HomeDictionaryEenter

enter

đi vào / nhập / gia nhập / bước vào
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: enteredPhân từ 2: enteredV-ing: entering

enter là mt động từ đa năng, mang ý nghĩa ct lõi là schuyn dch ttrng thái "ở ngoài" sang "ở trong", dù đó là không gian vt lý, dliu shay mt giai đon cuc đời. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý nht là slinh hot trong cách dch tùy theo ngcnh để tránh gây cm giác cng nhc.

Ý nghĩa

Ngoại động từđi vào
[~ something][~ into something]

Đi vào một địa điểm, tòa nhà hoặc căn phòng

He entered the room quietly.

Anh ấy lặng lẽ đi vào phòng.

Ngoại động từnhập
[~ something]

Ghi thông tin, dữ liệu hoặc tên vào một danh sách, máy tính hoặc hồ sơ chính thức

Please enter your password to continue.

Vui lòng nhập mật khẩu của bạn để tiếp tục.

Ngoại động từgia nhập
[~ something]

Tham gia một tổ chức, một cuộc thi hoặc một sự nghiệp chuyên môn

She decided to enter the medical profession after college.

Cô ấy quyết định gia nhập ngành y sau khi tốt nghiệp đại học.

Ngoại động từbước vào
[~ something]

Bắt đầu một khoảng thời gian cụ thể hoặc một giai đoạn mới của cuộc đời

The country is entering a period of economic instability.

Quốc gia này đang bước vào một thời kỳ bất ổn về kinh tế.

Nội động từđi vào
[~ into something]

Đi vào hoặc tiến vào một địa điểm

The guests entered one by one.

Các vị khách lần lượt đi vào.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error