D
Dicread
HomeDictionaryNneutralize

neutralize

vô hiệu hóa / trung hòa / triệt tiêu
Ngoại động từ
Quá khứ: neutralizedPhân từ 2: neutralizedV-ing: neutralizing

neutralize mang ý nghĩa ct lõi là làm cho mt đối tượng hoc mt lc lượng nào đó trnên vô hi, không còn tác dng hoc mt đi quyn lc. Tùy vào ngcnh, tnày scó nhng sc thái biu đạt khác nhau. Sc thái sdng trong các lĩnh vc Trong bi cnh quân shoc an ninh, neutralize thường được dùng như mt thut nggim nhẹ (euphemism) để chvic loi bmt mi đe da. Thay vì dùng nhng tmnh như kill (giết) hoc destroy (phá hy), người ta dùng neutralize để din đạt vic làm cho đối phương không còn khnăng gây hi, có thlà bng cách bt gihoc tiêu dit. Trong hóa hc, tnày có nghĩa chuyên bit là trung hòa, tc là làm cho mt dung dch axit hoc bazơ trnên trung tính (đạt độ pH bng 7). Đây là mt quá trình phnng hóa hc cthể để trit tiêu tính cht đặc trưng ca cht ban đầu. Trong đời sng hng ngày hoc kinh doanh, neutralize được dùng vi nghĩa bóng là trit tiêu hoc bù đắp mt tác động tiêu cc. Khi mt hành động mi được thc hin để xóa bỏ ảnh hưởng ca mt sctrước đó, ta nói hành động đó đã neutralize tác động ca scố. Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit neutralize vi cancel (hy bỏ). Trong khi cancel thường dùng cho vic hy mt cuc hn hoc mt hp đồng, thì neutralize nhn mnh vào vic dùng mt lc đối kháng để làm mt hiu lc ca mt thứ đang tn ti. neutralize the meeting (Sai: không dùng để hy cuc hp) neutralize the threat (Đúng: vô hiu hóa mi đe da) neutralize the acid (Đúng: trung hòa axit)

Ý nghĩa

Ngoại động từvô hiệu hóa
[~ something]

Làm cho cái gì đó trở nên không hiệu quả, vô hại hoặc không còn quyền lực bằng cách áp dụng một lực hoặc ảnh hưởng đối lập

"The security team worked quickly to neutralize the threat before any civilians were harmed."

Đội an ninh đã làm việc nhanh chóng để vô hiệu hóa mối đe dọa trước khi có bất kỳ thường dân nào bị tổn thương.

Ngoại động từtrung hòa
[~ something]

Làm cho một chất trở nên trung tính về mặt hóa học bằng cách cho phản ứng với một axit hoặc một bazơ để đạt được độ pH bằng 7

"The chemist added a basic solution to neutralize the excess acid in the beaker."

Nhà hóa học đã thêm một dung dịch bazơ để trung hòa lượng axit dư thừa trong cốc thủy tinh.

Ngoại động từtriệt tiêu
[~ something]

Bù đắp hoặc chống lại tác động của một điều gì đó để nó không còn gây ra ảnh hưởng tổng thể

"The company hopes that the new marketing campaign will neutralize the negative publicity from the product recall."

Công ty hy vọng rằng chiến dịch tiếp thị mới sẽ triệt tiêu những tiếng xấu từ việc thu hồi sản phẩm.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error