D
Dicread
HomeDictionaryCclothes

clothes

quần áo、y phục
[C] Đếm được

Thut ngnày tp trung vào khía cnh công năng ca vic mc, nhn mnh vào mc đích che chn cơ thể để bo vsc khe hoc giskín đáo. Đây là mt danh ttp hp không có dng số ít, to nên mt đặc đim ngôn ngkhác bit so vi nhng tchmón đồ cthnhư shirto sơ mi) hay shoe (giày). Trong khi clothing thường dùng để chkhái nim chung vtrang phc hoc ngành may mc, thì clothes li chnhng bqun áo vt lý mà bn ly ra ttủ đồ. Tnày mang cm giác gn gũi, đời thường và được sdng trong hu hết mi ngcnh giao tiếp, tnhng câu chuyn phiếm vvic git giũ cho đến các cuc tho lun trang trng vquy định ăn mc.

Luôn được dùng ở dạng số nhiều để chỉ một bộ quần áo; không có dạng số ít `clothe` khi đóng vai trò là danh từ.

Ý nghĩa

Danh từquần áo

Các món đồ mặc để che thân

"He wore warm clothes for the winter."

Anh ấy mặc quần áo ấm cho mùa đông.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error