D
Dicread
HomeDictionaryAabdicate

abdicate

thoái vị / từ chức / chối bỏ
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: abdicatedPhân từ 2: abdicatedV-ing: abdicating

Ý nghĩa

Ngoại động từthoái vị
[~ something]

Từ bỏ ngai vàng, chức vụ cao cấp hoặc quyền lực tối cao một cách chính thức

"The king decided to abdicate the throne to ensure a peaceful transition of power."

Nhà vua quyết định thoái vị để đảm bảo quá trình chuyển giao quyền lực diễn ra hòa bình.

Nội động từtừ chức
[~]

Rời bỏ một vị trí nắm quyền hoặc có thẩm quyền

"The emperor chose to abdicate after years of political turmoil."

Hoàng đế đã chọn từ chức sau nhiều năm biến động chính trị.

Ngoại động từchối bỏ
[~ something]

Không hoàn thành một nhiệm vụ hoặc trách nhiệm

"The government was accused of choosing to abdicate its responsibility to protect the citizens."

Chính phủ bị cáo buộc đã chối bỏ trách nhiệm bảo vệ môi trường.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error