D
Dicread
HomeDictionaryAatrial

atrial

thuộc tâm nhĩ
Tính từ

atrial là mt thut ngchuyên ngành y khoa dùng để chnhng gì liên quan đến tâm nhĩ, tc là hai ngăn phía trên ca tim. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch trc tiếp là "thuc tâm nhĩ" hoc "liên quan đến tâm nhĩ". Khi sdng, nó thường xut hin trong các chn đoán lâm sàng hoc mô tgii phu hc để phân bit vi các cu trúc thuc tâm tht (ventricular).

Phân bit thut ngchuyên môn

Mt đim quan trng mà người hc cn lưu ý là skhác bit gia atrial và ventricular. Trong khi atrial chcác ngăn trên (tâm nhĩ), thì ventricular chcác ngăn dưới (tâm tht). Vic nhm ln hai thut ngnày trong ngcnh y tế có thdn đến sai sót nghiêm trng vmt chn đoán.

Ví dụ: atrial fibrillation (rung tâm nhĩ) mô ttình trng ri lon nhp tim xy ratâm nhĩ, khác hoàn toàn vi ventricular fibrillation (rung tâm tht) vn là mt tình trng cp cu nguy him hơn nhiu.

Ngcnh sdng và kết hp t

Tatrial hu như không bao giờ được sdng trong giao tiếp thông thường hàng ngày mà chxut hin trong các văn bn y khoa, báo cáo sc khe hoc khi bác sĩ trao đổi vi bnh nhân vtình trng tim mch. Nó thường đóng vai trò là mt tính tbnghĩa cho mt danh tkhác để xác định vtrí chính xác ca vn đề trong tim.

Cm tphbiến: atrial septal defect (thông liên nhĩ) hoc atrial contraction (sco tâm nhĩ).

Vmt ngpháp, atrial là mt tính tkhông thay đổi hình thái, luôn đứng trước danh tmà nó bnghĩa để to thành mt thut ngy khoa cthể.

Ý nghĩa

Tính từthuộc tâm nhĩ

Liên quan đến tâm nhĩ, cụ thể là một trong những ngăn trên của tim

The patient was diagnosed with atrial fibrillation.

Bệnh nhân được chẩn đoán bị rung tâm nhĩ.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error