D
Dicread
HomeDictionaryNnirvana

nirvana

niết bàn / cõi cực lạc
Danh từ

Nirvana là mt thut ngcó ngun gc ttiếng Phn, mang ý nghĩa ct lõi là sdp tt hoc thi tt (như thi tt mt ngn nến). Trong tiếng Anh, tnày được sdng trong hai ngcnh chính vi sc thái khác nhau.

Sc thái tôn giáo và tâm linh
Trong bi cnh Pht giáo và Ấn Độ giáo, Nirvana không đơn thun là mt địa đim mà là mt trng thái tâm thc. Nó biu thsgii thoát hoàn toàn khi vòng luân hi (samsara), nơi mi ham mun, sân hn và vô minh btrit tiêu, dn đến schm dt khổ đau. Khi dch sang tiếng Vit, thut ngchuyên môn chính xác nht là "Niết bàn".

Sc thái đời thường và ẩn d
Trong giao tiếp hàng ngày, Nirvana được dùng như mt phépn dụ để chmt trng thái hnh phúc tuyt đối, sbình an hoàn ho hoc mt nơi chn lý tưởng mà mi áp lc cuc sng đều biến mt. Trong trường hp này, tnày gn nghĩa vi paradise hoc bliss, nhưng mang sc thái tĩnh lng và mãn nguyn sâu sc hơn.

Ví dụ: Finding a quiet beach for a week was pure nirvana (Tìm được mt bãi bin yên tĩnh trong mt tun đúng là mt cõi cc lc).

Lưu ý vcách dùng
Người hc cn phân bit gia nghĩa tâm linh trang trng và nghĩan dụ đời thường. Trong khi "Niết bàn" dùng cho tôn giáo, thì khi nói vsthư giãn hoc hnh phúc cá nhân, nên dch là "cõi cc lc" hoc "trng thái hnh phúc tuyt đối" để tránh gây cm giác quá nng nvtôn giáo trong văn cnh không phù hp.

Ý nghĩa

Danh từniết bàn

Một trạng thái hạnh phúc tuyệt đối, bình an và giải thoát khỏi khổ đau cùng vòng luân hồi trong Phật giáo và Ấn Độ giáo

The monk spent years meditating to achieve nirvana.

Vị sư đã dành nhiều năm thiền định để đạt được niết bàn.

Danh từcõi cực lạc

Một nơi hoặc trạng thái tồn tại lý tưởng và hoàn hảo, nơi không có vấn đề hay nỗi lo âu nào

For the exhausted parents, a quiet house was pure nirvana.

Đối với những bậc cha mẹ kiệt sức, một ngôi nhà yên tĩnh chính là cõi cực lạc thuần khiết.

Từ liên quan

Last Updated: June 22, 2026Report an Error