D
Dicread
HomeDictionaryAatman

atman

atman
Danh từ
Số nhiều: atmans

atman là mt thut ngchuyên sâu trong triết hc và tôn giáon Độ, đặc bit là trongn Độ giáo. Khác vi khái nim "linh hn" thông thường trong tiếng Vit hay tiếng Anh (soul), atman không chỉ đơn thun là bn thcá nhân mà còn mang hàm ý vmt thc thvĩnh hng, bt biến và không thbphá hy.

Skhác bit vmt triết hc

Đim mu cht mà người hc cn lưu ý là mi quan hgia atman và brahman. Trong khi atman là cái tôi sâu thm ca mi cá nhân, thì brahman là thc ti ti cao, vũ trlun. Mc tiêu ti thượng trong nhiu trường phái triết hcn Độ là nhn ra rng atman và brahman thc cht là mt.

Ví dụ: Khi nói vsgii thoát, người ta thường đề cp đến vic atman hòa nhp vào brahman.

Lưu ý vngcnh sdng

Vì đây là mt thut ngmượn ttiếng Phn, bn nên ginguyên tatman hoc dch là "linh hn" nhưng phi đi kèm vi ngcnh vtriết hcn Độ để tránh nhm ln vi các khái nim tâm linh ca phương Tây hoc các tôn giáo khác.

Đúng: "Theo triết hc Vedanta, atman là bn cht tht sca con người."
Sai: Sdng atman để mô tlinh hn trong mt câu chuyn ma hoc bi cnh tôn giáo Kitô giáo.

Vmt ngpháp, tnày thường được sdng như mt danh tkhông đếm được khi nói vkhái nim triết hc tng quát.

Ý nghĩa

Danh từatman

Cái tôi vĩnh cửu, linh hồn sâu thẳm nhất của một cá nhân trong triết học Ấn Độ giáo, được tin là đồng nhất với thực tại tối thượng của vũ trụ

The practitioner sought to realize the unity of atman and brahman.

Người thực hành tìm cách hiện thực hóa sự thống nhất giữa `atman` và `brahman`.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error