D
Dicread
HomeDictionaryBBrahman

Brahman

Phạm thiên
[U] Không đếm được

brahman là mt thut ngchuyên sâu trong triết hc và tôn giáon Độ, đặc bit là trongn Độ giáo. Nó không đơn thun là mt vthn theo nghĩa thông thường mà đại din cho thc ti tuyt đối, linh hn vũ trhoc tinh thn ti cao bao trùm toàn bvn vt. Đối vi người hc tiếng Anh, cn phân bit rõ khái nim này vi các vthn cthnhư Brahma (Đấng sáng to). Trong khi Brahma là mt thc thcó hình dáng và vai trò cthtrong bba thn linh, thì brahman là mt khái nim tru tượng, phi hình thvà vô biên.

Sphân bit gia thc ti tuyt đối và thc thsáng to

Mt sai lm phbiến là đánh đồng brahman vi Brahma. Trong tiếng Vit, chai thường được dch liên quan đến chữ "Phm", nhưng sc thái hoàn toàn khác nhau:
brahman: ChPhm thiên, thc ti ti cao, bn cht ca vũ trụ.
Brahma: Chthn Brahma, vthn sáng to ra thế gii.

Ví dụ, khi nói vshp nht ca linh hn cá nhân (atman) vi vũ trụ, chúng ta phi dùng brahman. Nếu dùng Brahma, câu văn strnên sai lch vmt triết hc vì linh hn không hp nht vi mt vthn cthmà hp nht vi bn cht tuyt đối ca vũ trụ.

Ngcnh sdng và lưu ý dch thut

Tnày hu như chxut hin trong các văn bn vtôn giáo, triết hc phương Đông hoc nghiên cu tâm linh. Khi dch sang tiếng Vit, thut ngữ "Phm thiên" là la chn chính xác nht để truyn ti stôn nghiêm và tính phquát ca khái nim này.

Đúng: The goal of life is to realize the oneness of atman and brahman (Mc tiêu ca cuc đời là nhn ra snht thgia linh hn cá nhân và Phm thiên).
Sai: Sdng brahman trong các ngcnh mô tcác hot động nhân hóa như "cu nguyn cho brahman nghe thy", vì brahman là mt trng thái tn ti hơn là mt đối tượng giao tiếp.

Vmt ngpháp, brahman thường được dùng như mt danh tkhông đếm được vì nó đại din cho mt thc thduy nht và vô hn.

Refers to a singular, indivisible, and infinite cosmic reality that cannot be divided into multiple units.

Ý nghĩa

Danh từPhạm thiên

Tinh thần tối cao, phổ quát hoặc thực tại tuyệt đối trong triết học Ấn Độ giáo

The soul seeks union with Brahman to achieve liberation.

Linh hồn tìm kiếm sự hợp nhất với Phạm thiên để đạt được sự giải thoát.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error