D
Dicread
HomeDictionaryWworthlessness

worthlessness

sự vô giá trị / cảm giác vô dụng
Danh từ

worthlessness mô ttrng thái thiếu giá trị, không có ích li hoc không mang li li ích thc tế nào. Tnày thường được sdng trong hai ngcnh chính: vt cht và tâm lý. Khi nói vvt cht, nó chnhng thkhông còn giá trsdng hoc giá trkinh tế. Khi nói vcon người, nó din tmt trng thái cm xúc tiêu cc, khi mt cá nhân cm thy mình vô dng hoc không có đóng góp gì cho xã hi. Skhác bit vsc thái Cn phân bit worthlessness vi uselessness. Trong khi uselessness tp trung vào vic mt vt không ththc hin được chc năng cthể (không dùng được), thì worthlessness nhn mnh vào vic thiếu giá trni ti hoc giá trị định giá (không có giá trị). Ví dụ, mt chiếc chìa khóa bgãy là useless (vô dng vì không mở được khóa), nhưng mt tgiy ln là worthless (vô giá trvì không có giá trtrao đổi hay sdng). I feel useless (Tôi cm thy mình không làm được vic gì cthể) I feel a sense of worthlessness (Tôi cm thy bn thân mình vô giá trị/không có ý nghĩa) Lưu ý vcách dùng Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "svô giá trị" (cho vt thể) hoc "cm giác vô dng/vô nghĩa" (cho con người). Khi mô ttrng thái tâm lý, worthlessness thường đi kèm vi các danh tnhư sense of hoc feeling of để nhn mnh đây là mt nhn thc chquan hơn là mt stht khách quan.

Ý nghĩa

Danh từsự vô giá trị

Đặc điểm không có giá trị, công dụng hoặc tầm quan trọng thực tế

"The worthlessness of the old documents became apparent when they were found to be duplicates."

Sự vô giá trị của những tài liệu cũ trở nên rõ ràng khi luật sư nhận ra chúng đã lỗi thời.

Danh từcảm giác vô dụng

Cảm giác bản thân là người vô dụng hoặc thiếu giá trị

"He struggled with a deep sense of worthlessness after losing his job."

Anh ấy đã vật lộn với cảm giác vô dụng sâu sắc sau khi mất việc và mất nhà.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error