D
Dicread
Trang chủTừ điểnSstevia

stevia

cỏ ngọt
Danh từ

stevia dùng để chcây cngt hoc cht to ngt chiết xut tloi cây này. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch trc tiếp là "cngt". Người hc cn lưu ý rng trong bi cnh thương mi và thc phm, stevia không chlà tên mt loài thc vt mà còn là tên ca mt loi phgia thc phm phbiến dùng để thay thế đường cho nhng người ăn kiêng hoc bnh nhân tiu đường.

Skhác bit vngnghĩa

Mt đim quan trng cn phân bit là gia stevia (cngt) và sugar substitute (cht thay thế đường). Trong khi sugar substitute là mt thut ngbao quát cho tt ccác loi cht to ngt nhân to hoc tnhiên (như aspartame hoc saccharin), thì stevia là mt loi cthcó ngun gc tnhiên. Khi sdng, nếu bn mun nhn mnh tính tnhiên và an toàn tthc vt, hãy dùng stevia.

Đúng: I use stevia because it is a natural sweetener. (Tôi dùng cngt vì nó là mt cht to ngt tnhiên.)
Sai: Sdng stevia để chchung tt ccác loi đường hóa hc.

Lưu ý vcách dùng trong thc tế

Trong tiếng Anh, stevia có thể đóng vai trò là danh tkhông đếm được khi nói vcht to ngt dng bt hoc lng, và là danh từ đếm được khi nói vloài cây. Đối vi người Vit, li thường gp là nhm ln gia vic gi tên cây và tên sn phm chiết xut. Trong hu hết các thc đơn hoc nhãn sn phm, stevia sẽ được hiu là cht to ngt không cha calo.

Ví dụ: Is this drink sweetened with stevia? (Đồ ung này được làm ngt bng cngt phi không?)

Vì đây là mt thut ngchuyên bit vthc vt và dinh dưỡng, không có tmượn tương đương gây nhm ln trong tiếng Vit, nhưng người dùng nên cn thn để không nhm vi các loi tho mc ngt khác không có đặc tính hóa hc tương tự.

Ý nghĩa

Danh từcỏ ngọt

Một chất tạo ngọt không chứa calo được chiết xuất từ lá của cây `Stevia rebaudiana`

She uses stevia instead of sugar in her morning coffee.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi