saccharin
đường saccharin / giả tạo
Danh từTính từ
Ý nghĩa
Danh từđường saccharin
Một loại bột kết tinh màu trắng tổng hợp được dùng làm chất tạo ngọt nhân tạo có độ ngọt cao hơn nhiều so với đường
"The baker used saccharin to reduce the calorie count of the cake."
Người thợ làm bánh đã sử dụng `saccharin` thay vì đường để giảm lượng calo của chiếc bánh.
Tính từgiả tạo
Quá ngọt ngào hoặc ủy mị theo cách tạo cảm giác giả tạo hoặc không chân thành
"She spoke to the children in a saccharin tone that felt forced and unnatural."
Cô ấy chào đón anh ta bằng một nụ cười giả tạo không hề chạm đến ánh mắt.