D
Dicread
HomeDictionaryTtake

take

cầm / đưa / mất / đi
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: tookPhân từ 2: takenV-ing: taking

take là mt trong nhng động tlinh hot và đa năng nht trong tiếng Anh, thường mang nghĩa ct lõi là hành động di chuyn mt vt hoc mt người tvtrí này sang vtrí khác, hoc tiếp nhn mt điu gì đó. Đối vi người hc tiếng Vit, thách thc ln nht là take không có mt nghĩa duy nht tươngng mà thay đổi tùy theo ngcnh và các từ đi kèm.

Skhác bit vngnghĩa và ngcnh

Trong khi get thường nhn mnh vào kết quca vic đạt được hoc nhn được, take li nhn mnh vào hành động chủ động ly đi hoc chp nhn. Ví dụ, khi bn nói take a seat, bn đang chủ động chn mt chỗ để ngi, trong khi get a seat có thchỉ đơn gin là tìm thy mt chtrng.

Mt đim dgây nhm ln là khi take được dùng để chthi gian hoc công sc. Trong tiếng Vit, chúng ta dùng từ "mt" (ví dụ: mt hai tiếng), nhưng trong tiếng Anh, take din tstiêu tn ngun lc để hoàn thành mt vic gì đó. Hãy lưu ý phân bit take vi spend (dành thi gian/tin bc); take tp trung vào yêu cu ca công vic, còn spend tp trung vào hành động sdng thi gian ca chthể.

Các cu trúc kết hp phbiến

take thường xut hin trong các cm tcố định (collocations) mà không thdch sát nghĩa tng từ. Ví dụ, take a photo (chpnh) không phi là "ly mt bcnh", hay take a shower (tm vòi sen) không phi là "ly mt vòi sen".

Ngoài ra, cn đặc bit lưu ý các cm động từ (phrasal verbs) như take off (ct cánh/ci đồ) hoc take over (tiếp qun), vì nghĩa ca chúng hoàn toàn khác vi nghĩa gc ca ttake.

Lưu ý vngpháp

take là mt động tbt quy tc vi các dng chia là take - took - taken. Khi đóng vai trò là ngoi động từ, nó luôn yêu cu mt tân ngtrc tiếp đi kèm để hoàn thành ý nghĩa ca câu.

Ý nghĩa

Ngoại động từcầm
[~ someone][~ something]

Dùng tay nắm lấy cái gì đó; chộp lấy hoặc nắm chặt

Please take the book from the table.

Vui lòng lấy cuốn sách trên bàn.

Ngoại động từđưa
[~ someone][~ something]

Di chuyển ai đó hoặc vật gì đó từ nơi này sang nơi khác

I will take you to the airport tomorrow.

Tôi sẽ đưa bạn đến sân bay vào ngày mai.

Ngoại động từmất
[~ something]

Yêu cầu một lượng thời gian, công sức hoặc nguồn lực cụ thể để hoàn thành

It takes two hours to drive to the city.

Mất hai giờ để lái xe đến thành phố.

Nội động từđi

Di chuyển theo một hướng cụ thể hoặc đi theo một lộ trình nhất định

If you take a left at the light, you will see the store.

Nếu bạn rẽ trái ở đèn giao thông, bạn sẽ thấy cửa hàng.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error