D
Dicread
HomeDictionaryIimprison

imprison

tống giam / giam hãm
Ngoại động từ
Quá khứ: imprisonedPhân từ 2: imprisonedV-ing: imprisoning

Ý nghĩa

Ngoại động từtống giam
[~ someone]

Đưa ai đó vào tù, thường là hình phạt pháp lý cho một tội ác

"The dissident was imprisoned for speaking out against the regime."

Thẩm phán đã quyết định tống giam bị cáo trong năm năm.

Ngoại động từgiam hãm
[~ something]

Hạn chế hoặc giữ một thứ gì đó trong một không gian hoặc trạng thái giới hạn, ngăn không cho nó di chuyển hoặc thoát ra ngoài

"The heavy curtains imprisoned the heat inside the small room."

Những tấm rèm dày dường như đã giam hãm hơi nóng bên trong căn phòng nhỏ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error