D
Dicread
HomeDictionaryPprove

prove

chứng minh / tỏ ra
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: provedPhân từ 2: proven, provedV-ing: proving

prove mang ý nghĩa ct lõi là thiết lp mt stht không thchi cãi thông qua bng chng, logic hoc tri nghim thc tế. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "chng minh" khi nói vcác lp lun pháp lý, toán hc hoc khoa hc, và được dch là "tra" khi mt svt, svic bc lộ đặc đim vn có sau mt thi gian sdng hoc quan sát.

Skhác bit vsc thái

Mt đim quan trng mà người hc tiếng Anh cn lưu ý là sphân bit gia prove và demonstrate. Trong khi demonstrate thường nhn mnh vào vic trình din, minh ha cách thc hot động hoc chra mt điu gì đó mt cách trc quan, thì prove li tp trung vào kết qucui cùng là sxác nhn tính đúng đắn tuyt đối. Ví dụ, bn có thdemonstrate (minh ha) cách mt chiếc máy hot động, nhưng bn cn prove (chng minh) rng chiếc máy đó thc shiu quthông qua các sliu thng kê.

Khi mang nghĩa "tra", prove thường đi kèm vi mt tính từ để mô tkết qubt nghoc mt đặc đim được xác nhn sau mt quá trình. Ví dụ: The task proved difficult (Công vic đó tra khó khăn hơn dkiến). Trong trường hp này, nó không phi là hành động chng minh chủ động mà là mt stht hin nhiên được bc lộ.

Các li thường gp và lưu ý sdng

Người Vit thường nhm ln khi sdng prove trong các cu trúc bị động hoc khi mun nói vvic "thnghim". Hãy lưu ý rng prove không đồng nghĩa vi test. Bn test (kim tra) mt githuyết để xem nó có đúng không, và sau đó bn prove (chng minh) githuyết đó là đúng nếu kết qukim tra thành công.

Sai: I will prove the new car to see if it is fast. (Tôi schng minh chiếc xe mi để xem nó có nhanh không - Sai vì đây là hành động kim tra/thnghim).
✅ Đúng: I will test the new car to see if it is fast. (Tôi sthchiếc xe mi để xem nó có nhanh không).
✅ Đúng: The test results prove that the car is the fastest in its class. (Kết quthnghim chng minh rng chiếc xe này nhanh nht trong phân khúc).

Vmt ngpháp, khi dùng vi nghĩa "tra", prove đóng vai trò như mt htừ (linking verb), do đó theo sau nó là mt tính tthay vì mt trng từ. Ví dụ, ta nói prove useful (tra hu ích) chkhông nói prove usefully.

Ý nghĩa

Ngoại động từchứng minh
[~ someone][~ something]

Chứng minh sự thật hoặc sự tồn tại của một điều gì đó bằng bằng chứng hoặc lập luận

The lawyer worked hard to prove the defendant's innocence.

Luật sư đã làm việc chăm chỉ để chứng minh sự vô tội của bị cáo.

Nội động từtỏ ra

Hóa ra là theo một cách cụ thể hoặc có một đặc điểm nhất định

The new software proved useful for the entire team.

Phần mềm mới tỏ ra hữu ích cho toàn bộ đội ngũ.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error