D
Dicread
HomeDictionaryFflout

flout

coi thường
Ngoại động từ
Quá khứ: floutedPhân từ 2: floutedV-ing: flouting

flout không đơn thun là vic vi phm mt quy tc, mà nó mang sc thái thách thc và ngo mn. Khi mt người flout mt điu lut, hkhông chvô tình quên hoc bí mt làm trái, mà hctình pht lnó mt cách công khai để thhin rng hkhông coi trng hoc không shãi hình pht. Điu này to nên mt skhác bit ln vmt cm xúc so vi các tnhư break (phá vỡ) hay violate (vi phm), vn mang tính trung lp hơn vthái độ.

Phân bit vi các ttương t

flout: Nhn mnh vào scoi thường và thái độ thách thc. Ví dụ: Mt người lái xe phóng nhanh vượtu ngay trước mt cnh sát là hành động flout lut giao thông.
break: Là tphbiến nht, chỉ đơn gin là làm điu gì đó trái lut mà không nht thiết phi có thái độ ngo mn. Ví dụ: break the law (vi phm pháp lut).
violate: Mang sc thái trang trng hơn, thường dùng trong văn bn pháp lý hoc khi nói vvic xâm phm quyn li, quyn riêng tư. Ví dụ: violate human rights (vi phm quyn con người).

Lưu ý vli chính tvà nhm ln

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln flout vi tflaunt. Mc dù phát âm gn ging nhau, nhưng ý nghĩa ca chúng hoàn toàn khác bit:

flout: Coi thường, pht lquy tc (như đã gii thíchtrên).
flaunt: Khoe khoang mt cách phô trương. Ví dụ: flaunt one's wealth (khoe khoang sgiàu có).

Vì vy, hãy cn thn để không dùng nhm hai tnày trong văn viết, vì vic nhm ln gia "coi thường lut lệ" và "khoe khoang tài sn" slàm thay đổi hoàn toàn ý nghĩa ca câu.

Cách sdng trong câu

Tnày thường đi kèm vi các danh tnhư law (lut), rule (quy tc), convention (quy ước) hoc regulation (quy định).

Đúng: They flouted the safety regulations. (Hcoi thường các quy định an toàn.)
Sai: They flouted the window. (Không dùng flout cho các vt thvt lý; để nói vvic làm vca sổ, hãy dùng break).

Ý nghĩa

Ngoại động từcoi thường
[~ something]

Công khai phớt lờ một quy tắc, luật lệ hoặc quy ước theo cách thể hiện sự thiếu tôn trọng

The company continued to flout safety regulations despite multiple warnings.

Công ty tiếp tục coi thường các quy định an toàn bất chấp nhiều lời cảnh báo.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error