macromolecule
đại phân tử / đại phân tử tổng hợp
Danh từ
Số nhiều: macromolecules
Ý nghĩa
Danh từđại phân tử
Một phân tử rất lớn, chẳng hạn như protein hoặc axit nucleic, được cấu tạo từ nhiều đơn vị cấu trúc nhỏ hơn gọi là đơn phân liên kết với nhau bằng các liên kết cộng hóa trị
"The DNA strand is a complex macromolecule that carries genetic information."
Chuỗi ADN là một đại phân tử phức tạp mang thông tin di truyền.
đại phân tử tổng hợp
Một polyme tổng hợp có trọng lượng phân tử cao, thường được sản xuất thông qua các quá trình polyme hóa hóa học
Polyethylene là một đại phân tử tổng hợp phổ biến được sử dụng trong sản xuất túi nhựa.