D
Dicread
HomeDictionaryMmacromolecule

macromolecule

đại phân tử
Danh từ
Số nhiều: macromolecules

macromolecule là mt thut ngchuyên ngành hóa sinh, dùng để chnhng phân tcó khi lượng phân tcc ln. Trong tiếng Vit, tnày được dch là "đại phân tử". Đim mu cht để phân bit macromolecule vi các phân tthông thường là cu trúc ca nó: mt đại phân tkhông đơn thun là mt phân tln, mà thường là mt polymer, được to thành tnhiu đơn vnhhơn (gi là monomer) liên kết vi nhau.

Ý nghĩa

Danh từđại phân tử

Một phân tử rất lớn, chẳng hạn như protein hoặc axit nucleic, được cấu tạo từ nhiều đơn vị cấu trúc nhỏ hơn liên kết với nhau bằng các liên kết cộng hóa trị

The researchers studied the folding patterns of the macromolecule to understand its biological function.

Các nhà nghiên cứu đã nghiên cứu các kiểu gấp nếp của đại phân tử để hiểu chức năng sinh học của nó.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error