D
Dicread
HomeDictionaryLlanceolate

lanceolate

hình mác
Tính từ

lanceolate là mt thut ngchuyên ngành thc vt hc dùng để mô thình dng ca lá hoc các bphn ca cây. Tnày bt ngun ttiếng Latin lancea (nghĩa là cái mác hoc ngn giáo), do đó, mt chiếc lá được gi là lanceolate khi nó có chiu dài ln hơn nhiu so vi chiu rng và thuôn nhn dn vphía đỉnh, to nên hình dáng ging như mt lưỡi mác.

Phân bit vi các hình dng lá tương t

Người hc tiếng Anh dnhm ln lanceolate vi mt sthut ngmô thình dng lá khác. Vic phân bit da trên tlchiu dài và độ nhn ca đỉnh lá:

ovate: Lá hình trng, thường rng hơnphn đáy và thuôn nhn vphía đỉnh, nhưng không dài và hp bng lanceolate.
linear: Lá hình di, rt hp và có chiu rng gn như không đổi tgc đến ngn, không có độ thuôn nhn rõ rt như hình mác.
elliptical: Lá hình elip, có chiu rng ln nhtgia và thuôn nhn đều vchai đầu.

Lưu ý vngcnh sdng

Vì đây là mt tmang tính kthut cao, lanceolate hu như chxut hin trong các văn bn khoa hc, sách hướng dn vthc vt hoc mô tsinh hc. Trong giao tiếp thông thường, thay vì dùng tnày, người bn ngthường mô tả đơn gin là long and narrow (dài và hp) hoc pointed (nhn).

Đúng (trong văn bn khoa hc): The plant has lanceolate leaves. (Loài cây này có nhng chiếc lá hình mác.)
Tnhiên (trong giao tiếp): The leaves are long and pointed. (Nhng chiếc lá dài và nhn.)

Đặc đim ngpháp

lanceolate đóng vai trò là mt tính tmô tả. Trong tiếng Anh chuyên ngành, nó thường đứng trước danh tmà nó bnghĩa (ví dụ: lanceolate leaf, lanceolate bracts) để xác định đặc đim hình thái ca đối tượng.

Ý nghĩa

Tính từhình mác

Có hình dạng giống đầu mác, hẹp và thuôn nhọn về phía đỉnh

The plant is characterized by lanceolate leaves.

Loài cây này đặc trưng bởi những chiếc lá hình mác.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error