D
Dicread
HomeDictionaryOovate

ovate

hình trứng
Tính từ
So sánh hơn: more ovateSo sánh nhất: most ovate

ovate là mt thut ngchuyên ngành thc vt hc dùng để mô thình dáng ca lá hoc các cơ quan tương tự. Đim mu cht ca ovate là hình dng ging qutrng, trong đó phn đáy (gn cung lá) rng hơn và phn ngn thu hp dn. Đối vi người hc tiếng Anh, cn phân bit rõ tnày vi các thut ngmô thình dáng khác để tránh nhm ln trong văn phong khoa hc.

Phân bit vi các hình dng tương t

Trong tiếng Vit, nhiu tnhư "hình trng", "hình oval" hay "hình bu dc" thường được dùng thay thế cho nhau trong đời sng hàng ngày, nhưng trong tiếng Anh chuyên ngành, skhác bit là rt quan trng:

ovate: Hình trng, nhưng có hướng rõ ràng (phn đáy rng, phn ngn hp). Ví dụ: ovate leaves (lá hình trng).
oval: Hình bu dc, đối xng hơn và không nht thiết phi có phn đáy rng hơn phn ngn.
obovate: Đây là ttrái ngược vi ovate. Nếu ovate rng ở đáy, thì obovate li rngphn ngn (hình trng ngược).

Ngcnh sdng và lưu ý

Tovate hu như chxut hin trong các văn bn mô tsinh hc, thc vt hc hoc y khoa. Bn shiếm khi thy tnày trong giao tiếp thông thường. Thay vì nói an ovate table (mt chiếc bàn hình trng), người bn ngsdùng an oval table.

Sai: The room has an ovate shape. (Phòng có hình trng - không tnhiên)
✅ Đúng: The species is characterized by its ovate leaves. (Loài cây này đặc trưng bi nhng chiếc lá hình trng.)

Vmt ngpháp, ovate đóng vai trò là mt tính tmô tả đặc đim hình hc, thường đứng trước danh tmà nó bnghĩa.

Ý nghĩa

Tính từhình trứng

Có đường viền hình quả trứng, thường rộng hơn ở phần gốc so với phần ngọn

The plant is characterized by ovate leaves.

Loài cây này đặc trưng bởi những chiếc lá hình trứng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error