D
Dicread
HomeDictionaryPpetiole

petiole

cuống lá
Danh từ
Số nhiều: petioles

petiole là mt thut ngchuyên ngành thc vt hc dùng để chphn cung lá, tc là đon thân ngn ni phiến lá vi thân chính hoc cành ca cây. Trong tiếng Vit, tnày được dch đơn gin là "cung lá". Người hc cn phân bit rõ petiole vi stem (thân cây) và stipe (cung ca các cơ quan khác như nm hoc mt sloi lá đặc bit). Trong khi stem là trc chính ca toàn bcây, thì petiole chlà mt phn phtrgiúp lá định vị để tiếp nhn ánh sáng ti ưu.

Skhác bit vthut ng

Mt đim dgây nhm ln cho người Vit là vic sdng từ "cung" trong nhiu ngcnh khác nhau. Trong tiếng Anh, tùy vào bphn ca cây mà từ "cung" scó nhng tvng riêng bit:

petiole: Chdùng cho cung lá.
pedicel: Dùng cho cung hoa hoc cung quả đơn lẻ.
peduncle: Dùng cho cung ca mt cm hoa hoc mt chùm quả.

Ví dụ, nếu bn nói vphn ni gia mt chiếc lá và cành cây, hãy dùng petiole. Nếu nói vphn ni gia mt bông hoa và cành, hãy dùng pedicel.

Đặc đim ngpháp và ngcnh

petiole là mt danh từ đếm được. Trong các văn bn khoa hc hoc mô tsinh hc, tnày thường đi kèm vi các tính tmô thình dáng hoc độ dài như long (dài), short (ngn), slender (mnh khnh) hoc winged (có cánh/có vây).

Đúng: The petiole is long and flexible. (Cung lá dài và linh hot.)
Sai: Sdng stem khi mun chỉ đích danh phn cung ni lá vì điu này slàm mt đi tính chính xác vmt gii phu thc vt.

Ý nghĩa

Danh từcuống lá

Phần cuống nối lá với thân cây

The petiole of the leaf is surprisingly long and flexible.

Cuống lá dài và linh hoạt một cách đáng ngạc nhiên.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error