D
Dicread
HomeDictionaryLleave

leave

rời khỏi / để / khởi hành / sự nghỉ phép
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: leavesQuá khứ: leftPhân từ 2: leftV-ing: leaving

Tnày mang hàm ý mnh mvstách ri hoc brơi. Khi được dùng như mt động từ, nó thường ám chmt sự đứt quãng dt khoát vi trng thái hoc địa đim trước đó, cho dù đó là vic ri khi mt nơi vt lý hay quyết định ngng qun lý mt tình hung. Tnày có thmang sc thái trung lp, chng hn như khi ri khi mt căn phòng, hoc mang nng cm xúc, như khi brơi mt người bn đời.

Khi đóng vai trò là mt danh từ, thut ngnày chuyn sang ý nghĩa vscho phép và phc hi. Nó gi ý vmt khong tm dng được chp thun trong thói quen hàng ngày, mang li cm giác nhnhõm hoc mt snghngơi cn thiết khi các nghĩa vnghnghip. Điu này to ra mt stương phn rõ rt gia chuyn động chủ động, thường là đột ngt ca động tvà tính cht tĩnh lng, nghngơi ca danh từ.

Countable when referring to a specific authorized absence from work (a sick leave). Uncountable when referring to the general concept of time spent away from duty.

Ý nghĩa

Ngoại động từrời khỏi
[~ someone][~ something]

Đi khỏi một nơi nào đó hoặc rời xa một người nào đó

I leave the house at eight every morning.

Tôi rời nhà vào lúc tám giờ mỗi sáng.

Ngoại động từđể
[~ something]

Cho phép một thứ gì đó tiếp tục ở trong một trạng thái hoặc vị trí cụ thể

Please leave the door open.

Vui lòng để cửa mở.

Nội động từkhởi hành

Rời khỏi một địa điểm để bắt đầu một hành trình

The train leaves at noon.

Tàu khởi hành vào buổi trưa.

Danh từsự nghỉ phép

Một khoảng thời gian tạm nghỉ làm việc vì một lý do cụ thể

She is taking maternity leave.

Cô ấy đang trong kỳ nghỉ thai sản.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error