D
Dicread
HomeDictionaryAattach

attach

đính kèm / gia nhập / gán cho / kê biên
Ngoại động từ
Quá khứ: attachedPhân từ 2: attachedV-ing: attaching

attach mang nghĩa cơ bn là to ra mt skết ni gia hai đối tượng. Tùy vào ngcnh, skết ni này có thlà vt lý, kthut shoc cm xúc.

Skết ni vt lý và kthut s
Trong đời sng hàng ngày, attach được dùng khi bn gn mt vt vào vt khác bng keo, kp hoc băng dính. Trong môi trường công nghệ, tnày trthành thut ngtiêu chun cho vic gi tp tin kèm theo thư đin tử (email). Người hc cn phân bit attach vi connect; trong khi connect thường nói vvic thiết lp mt đường truyn hoc mi liên hệ (như kết ni internet), thì attach nhn mnh vào vic "đính kèm" hoc "gn cht" mt thvào mt thkhác.

Skết ni vcm xúc và giá tr
Khi dùng cho con người, attach (thườngdng phn thân get attached to) din tsgn bó tình cm sâu sc. Đây là mt trng thái tâm lý khi mt người trnên yêu quý hoc phthuc vào ai đó. Ngoài ra, khi nói vgiá trhoc ý nghĩa, attach được dùng để chvic gán cho mt svt mt tm quan trng nht định.

Lưu ý vthut ngpháp lý
Trong ngcnh lut pháp, attach có mt nghĩa chuyên bit là "kê biên" tài sn. Đây là trường hp đặc bit mà người hc không nên nhm ln vi nghĩa "gn" thông thường. Ví dụ: attach a property không phi là gn cái gì đó lên tài sn, mà là thu gitài sn đó để thi hành án.

I attached to the new city (Sai vì thiếu get hoc become để chquá trình thích nghi/gn bó).
I became attached to the new city (Tôi dn trnên gn bó vi thành phmi).
Please attach the file to the email (Vui lòng đính kèm tp vào email).

Ý nghĩa

Ngoại động từđính kèm
[~ something to something]

Gắn, nối hoặc kết nối một vật này với một vật khác bằng các phương tiện vật lý như keo, băng dính hoặc kẹp

Please attach the photo to the application form.

Vui lòng đính kèm ảnh vào đơn đăng ký.

Ngoại động từđính kèm
[~ something to something]

Thêm một tệp, tài liệu hoặc hình ảnh vào một tin nhắn điện tử hoặc thư điện tử

I will attach the report to the email I send tomorrow.

Tôi sẽ đính kèm bản báo cáo vào email tôi gửi ngày mai.

Ngoại động từgia nhập
[~ oneself to something]

Kết nối bản thân với một nhóm, một mục tiêu hoặc một tổ chức cụ thể

He decided to attach himself to the local political campaign.

Anh ấy quyết định gia nhập chiến dịch chính trị địa phương.

Ngoại động từgán cho
[~ something to someone]

Gán một đặc tính, cảm xúc hoặc giá trị cụ thể cho một người hoặc một vật

People often attach great importance to traditional customs.

Mọi người thường gán tầm quan trọng lớn cho các phong tục truyền thống.

Ngoại động từkê biên
[~ something to something]

Thu giữ tài sản thông qua quy trình pháp lý để thanh toán một khoản nợ

The court ordered the bank to attach the debtor's assets.

Tòa án đã ra lệnh cho ngân hàng kê biên tài sản của con nợ.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error