D
Dicread
HomeDictionaryEenlist

enlist

chiêu mộ / tình nguyện nhập ngũ / tuyển mộ
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: enlistedPhân từ 2: enlistedV-ing: enlisting

Ý nghĩa

Ngoại động từchiêu mộ
[~ someone][~ someone for something]

Thuyết phục ai đó tham gia một mục tiêu, tổ chức, hoặc hoạt động, hoặc để có được sự giúp đỡ và hỗ trợ của họ

"The government tried to enlist more volunteers for the emergency response team."

Quản lý chiến dịch đã cố gắng chiêu mộ sự giúp đỡ của các lãnh đạo cộng đồng địa phương để tăng tỷ lệ cử tri đi bỏ phiếu.

Nội động từtình nguyện nhập ngũ
[~ in the army/navy/etc.]

Tự nguyện đăng ký gia nhập lực lượng vũ trang

"He decided to enlist in the navy immediately after graduating from high school."

Anh ấy quyết định tình nguyện nhập ngũ vào hải quân ngay sau khi tốt nghiệp trung học.

Ngoại động từtuyển mộ
[~ something][~ someone's help/support]

Đăng ký cho một người khác gia nhập lực lượng vũ trang, thường thông qua một quy trình tuyển dụng chính thức

"The campaign manager sought to enlist the support of local business owners."

Nhân viên tuyển dụng đã làm việc chăm chỉ để tuyển mộ các ứng viên mới trong hội chợ việc làm.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error