D
Dicread
HomeDictionaryEenlist

enlist

chiêu mộ / nhập ngũ / tranh thủ
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: enlistedPhân từ 2: enlistedV-ing: enlisting

enlist mang sc thái chủ động và có mc đích rõ ràng, thường được sdng trong hai ngcnh chính: quân svà vn động shtrợ. Trong quân sự, tnày nhn mnh vào hành động chính thc ghi danh hoc gia nhp mt tchc vũ trang. Khi dùng trong đời sng hàng ngày, nó mang nghĩa là thuyết phc hoc tìm kiếm sgiúp đỡ tngười khác để đạt được mt mc tiêu chung.

Ý nghĩa

Ngoại động từchiêu mộ
[~ someone][~ someone for something]

Ghi danh hoặc tuyển dụng ai đó vào lực lượng vũ trang hoặc một tổ chức cụ thể

The government sought to enlist more volunteers for the coast guard.

Chính phủ đã tìm cách chiêu mộ thêm tình nguyện viên cho lực lượng cảnh sát biển.

Nội động từnhập ngũ
[~ in the army/navy/etc.]

Tự nguyện gia nhập lực lượng vũ trang

He decided to enlist in the army immediately after graduating high school.

Anh ấy quyết định nhập ngũ ngay sau khi tốt nghiệp trung học.

Ngoại động từtranh thủ
[~ someone's help][~ someone's support]

Có được sự hỗ trợ, giúp đỡ hoặc hợp tác của ai đó cho một mục đích cụ thể

The campaign manager tried to enlist the help of local community leaders.

Quản lý chiến dịch đã cố gắng tranh thủ sự giúp đỡ của các lãnh đạo cộng đồng địa phương.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error