D
Dicread
HomeDictionaryIinterdict

interdict

cấm / ngăn chặn / chặn thu / lệnh cấm
Ngoại động từDanh từ
Số nhiều: interdictsQuá khứ: interdictedPhân từ 2: interdictedV-ing: interdicting

interdict là mt tmang sc thái trang trng và mang tính pháp lý cao, thường được sdng trong các văn bn lut pháp, quân shoc tôn giáo. Khác vi forbid hay ban vn được dùng phbiến trong đời sng hàng ngày, interdict nhn mnh vào quyn lc chính thc ca mt cơ quan có thm quyn hoc mt sc lnh pháp lý để ngăn chn mt hành động nào đó.

Sc thái sdng và phân bit

Trong bi cnh pháp lý, interdict thường được dùng khi mt tòa án ra lnh ngăn chn mt cá nhân hoc tchc thc hin mt quyn li cthể. Điu này khác vi prohibit (cm đoán chung) ở chinterdict thường nhm vào mt đối tượng cthtrong mt tình hung tranh chp pháp lý nht định.

Trong lĩnh vc quân sự, tnày mang nghĩa đặc thù là ngăn chn đối phương tiếp cn ngun lc hoc di chuyn thông qua vic kim soát địa hình hoc phong ta. Ví dụ, vic thiết lp mt vùng cm bay có thể được coi là mt hình thc interdict để ngăn chn stiếp vin ca đối phương.

Mt đim cn lưu ý cho người hc tiếng Vit là tránh nhm ln interdict vi các tchsngăn cn thông thường. Nếu bn chmun nói vvic cm hút thuc hoc cm đỗ xe, hãy dùng ban hoc prohibit. Chsdng interdict khi mun nhn mnh tính cht cưỡng chế bng văn bn pháp lý hoc mnh lnh quân sự.

The teacher interdicted the students from talking. (Sai vì quá trang trng và không phù hp ngcnh lp hc)
The court issued an order to interdict the company from selling the disputed product. (Đúng vì sdng trong bi cnh tòa án)

Lưu ý vngpháp

Khi đóng vai trò là động từ, interdict thường đi kèm vi cu trúc interdict someone from doing something (ngăn chn ai đó làm vic gì). Khi là danh từ, nó thường xut hin trong các cm tnhư issue an interdict (ban hành mt lnh cm).

Ý nghĩa

Ngoại động từcấm
[~ something]

Cấm hoặc ngăn cấm điều gì đó một cách chính thức, thường bằng một sắc lệnh pháp lý hoặc mệnh lệnh có thẩm quyền

The government moved to interdict the import of hazardous chemicals.

Chính phủ đã tiến hành cấm nhập khẩu các hóa chất độc hại.

Ngoại động từngăn chặn
[~ someone]

Cấm ai đó thực hiện một hành động cụ thể hoặc thực hiện một quyền lợi, thường thông qua một lệnh đình chỉ của tòa án

The court decided to interdict the company from selling the disputed product.

Tòa án đã quyết định ngăn chặn công ty bán sản phẩm đang bị tranh chấp.

Ngoại động từchặn thu
[~ something]

Chặn và thu giữ một lô hàng hoặc một con tàu, đặc biệt là trong thời chiến hoặc để thực thi quy định hải quan

The navy was ordered to interdict the smuggling vessel in international waters.

Hải quân được lệnh chặn thu con tàu buôn lậu ở vùng biển quốc tế.

Danh từlệnh cấm

Một lệnh cấm chính thức hoặc một sắc lệnh ngăn cấm một hành động cụ thể hoặc việc sử dụng một số nghi lễ tôn giáo nhất định

The bishop issued an interdict against the rebellious parish.

Giám mục đã ban hành một lệnh cấm đối với giáo xứ nổi loạn.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error