D
Dicread
HomeDictionaryAauthorize

authorize

ủy quyền / phê duyệt / cấp quyền
Ngoại động từ
Quá khứ: authorizedPhân từ 2: authorizedV-ing: authorizing

authorize mang sc thái trang trng, thường được dùng trong bi cnh pháp lý, hành chính hoc tchc để chvic cp quyn chính thc. Đim mu cht ca tnày là shin din ca mt "thm quyn" (authority) đứng sau quyết định đó. Skhác bit vsc thái Trong tiếng Vit, authorize có thể được dch linh hot tùy theo đối tượng được cp quyn: Khi nói vvic cho phép mt hành động xy ra, nó tương đương vi allow hoc permit nhưng mang tính chính thc hơn. Ví dụ: authorize the use of force (cho phép sdng vũ lc). Khi nói vvic phê duyt mt tài liu hoc khon chi, nó gn nghĩa vi approve. Ví dụ: authorize a payment (phê duyt mt khon thanh toán). Khi nói vvic giao quyn cho mt cá nhân, nó tương đương vi empower hoc delegate. Ví dụ: authorize someone to sign (ủy quyn cho ai đó ký tên). Mt sai lm phbiến ca người hc là nhm ln gia authorize và authorize trong các ngcnh không chính thc. Bn không nên dùng authorize cho nhng li cho phép thông thường trong đời sng hàng ngày (ví dụ: không nói My mother authorized me to go out mà nên dùng allowed). Lưu ý vngpháp authorize thường đi kèm vi cu trúc authorize someone to do something (ủy quyn/cho phép ai làm gì) hoc authorize something (phê duyt điu gì đó). Khi chuyn sang dng bị động, nó thường được dùng để xác nhn tính hp pháp ca mt hành động, ví dụ: The expenditure was authorized (Khon chi tiêu đã được phê duyt).

Ý nghĩa

Ngoại động từủy quyền
[~ someone][~ something][~ someone to do something]

Cấp phép chính thức cho ai đó làm điều gì hoặc cho điều gì đó xảy ra

"The board of directors authorized the CEO to sign the contract."

Hội đồng quản trị đã ủy quyền cho Giám đốc điều hành ký hợp đồng.

Ngoại động từphê duyệt
[~ something]

Chấp thuận chính thức một kế hoạch, hành động hoặc khoản chi tiêu

"The government authorized a new budget for infrastructure projects."

Chính phủ đã phê duyệt một ngân sách mới cho các dự án cơ sở hạ tầng.

Ngoại động từcấp quyền
[~ someone][~ something]

Trao cho một cá nhân hoặc một hệ thống quyền hợp pháp hoặc kỹ thuật để truy cập vào các dữ liệu hoặc tài nguyên cụ thể

"The administrator must authorize the user before they can access the secure server."

Quản trị viên phải cấp quyền cho người dùng trước khi họ có thể truy cập vào máy chủ bảo mật.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error