D
Dicread
HomeDictionaryMmicelle

micelle

micelle
Danh từ
Số nhiều: micelles

micelle là mt thut ngchuyên ngành hóa hc và sinh hóa, mô tmt cu trúc hình cu đặc trưng ca các phân tcht hot động bmt. Đim mu cht để hiu micelle là sphân tách gia phn knướcuôi) và phn ưa nước (đầu). Trong môi trường nước, các đuôi knước stự động tli vi nhautrung tâm để tránh tiếp xúc vi nước, trong khi các đầu ưa nước hướng ra ngoài để tương tác vi dung môi, to thành mt "chiếc túi" siêu nhỏ.

ng dng thc tế và cơ chế hot động

Trong đời sng hàng ngày, cơ chế ca micelle được thhin rõ nht qua tác dng ca xà phòng và các sn phm ty trang. Khi bn ra tay bng xà phòng, các micelle sbao quanh các phân tdu mỡ (vn không tan trong nước). Phn knước ca micelle sbám cht vào vết bn du mỡ, trong khi phn ưa nước kéo toàn bcu trúc này hòa tan vào dòng nước, từ đó loi bvết bn khi bmt da.

Ví dụ: Khi sdng nước ty trang dng micelle, các ht micelle shot động như nhng nam châm hút sch bi bn và lp trang đim mà không cn chà xát mnh.

Phân bit vi các cu trúc tương t

Người hc cn phân bit micelle vi bilayer (lp kép lipid). Trong khi micelle to thành mt hình cu đơn lẻ để bao bc mt vùng knước, thì bilayer là hai lp phân txếp song song ngược chiu nhau để to thành màng tế bào. Chai đều da trên nguyên lý knước và ưa nước, nhưng micelle mang tính cht vn chuyn và làm sch, còn bilayer mang tính cht xây dng cu trúc bo vệ.

micelle: Hình cu, dùng để vn chuyn/ty ra.
bilayer: Hình màng phng, dùng để to vách ngăn tế bào.

Ý nghĩa

Danh từmicelle

Một tập hợp các phân tử chất hoạt động bề mặt phân tán trong một hệ keo lỏng, được hình thành khi các đuôi kỵ nước tụ lại với nhau để tránh dung môi trong khi các đầu ưa nước hướng ra ngoài

The detergent molecules form a micelle around the grease droplet to make it water-soluble.

Các phân tử chất tẩy rửa tạo thành một `micelle` xung quanh giọt mỡ để làm cho nó tan trong nước.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error