D
Dicread
Trang chủTừ điểnIinterpretive

interpretive

mang tính giải thích / mang tính hướng dẫn
Tính từ

interpretive mô tmt quá trình không chỉ đơn thun là dch thut hay mô tả, mà là vic đưa ra mt cách hiu, mt góc nhìn hoc mt li gii thích cthvmt đối tượng nào đó. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "mang tính gii thích" hoc "mang tính hướng dn" tùy vào ngcnh. Đim mu cht là interpretive hàm ý schủ động ca người thc hin trong vic phân tích và gán ý nghĩa cho đối tượng, thay vì chtrình bày stht khách quan.

Skhác bit vngcnh sdng

Khi dùng trong lĩnh vc hc thut, nghthut hoc lut pháp, interpretive nhn mnh vào vic phân tích sâu để tìm ra ý nghĩan sau mt văn bn hoc tác phm. Ví dụ, mt interpretive danceiu nhy mang tính gii thích) không chlà nhng động tác hình thmà là dùng cơ thể để truyn ti mt câu chuyn hoc cm xúc cthể.

Ngược li, trong bi cnh du lch hoc bo tàng, interpretive li mang nghĩa "mang tính hướng dn". Ở đây, nó không chlà cung cp thông tin thô mà là kết ni thông tin đó vi tri nghim ca người xem để hhiu được giá trvà tm quan trng ca địa đim đó. Ví dụ, interpretive signage (bin hướng dn) sgii thích ti sao mt hòn đá cli quan trng đối vi lch svùng đất, thay vì chghi tên loi đá.

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh dnhm ln interpretive vi explanatory. Trong khi explanatory tp trung vào vic làm cho điu gì đó trnên rõ ràng, dhiu (gii thích cơ chế, lý do), thì interpretive li tp trung vào vic đưa ra mt cách din gii hoc mt góc nhìn riêng bit.

Mt bn hướng dn sdng máy git smang tính explanatory vì nó tp trung vào stht và tính rõ ràng. Trong khi đó, mt bài lun phân tích ý nghĩa ca mt bài thơ smang tính interpretive vì nó tp trung vào ý nghĩa và sphân tích.

Lưu ý vngpháp

interpretive là mt tính tvà thường đứng trước danh từ để bnghĩa. Trong tiếng Anh Mỹ, tnày thường được viết là interpretive, trong khi tiếng Anh Anh đôi khi sdng interpretative. Chai đều có ý nghĩa tương đương và có ththay thế cho nhau trong hu hết các trường hp.

Ý nghĩa

Tính từmang tính giải thích

Liên quan đến hoặc cung cấp một lời giải thích về ý nghĩa của một điều gì đó, đặc biệt là một văn bản, một bản nhạc hoặc một tác phẩm nghệ thuật

The scholar provided an interpretive analysis of the ancient manuscript.

Tính từmang tính hướng dẫn

Được thiết kế để giúp mọi người hiểu được tầm quan trọng của một địa điểm hoặc một vật thể, thường được dùng trong bối cảnh bảo tàng hoặc công viên thiên nhiên

The park has installed several interpretive signs to explain the local geology.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi