D
Dicread
HomeDictionaryCconceptualization

conceptualization

sự khái niệm hóa
Danh từ
Số nhiều: conceptualizations

conceptualization mô tquá trình chuyn đổi mt ý tưởng tru tượng hoc mt hin tượng phc tp thành mt khái nim cthể, có cu trúc trong tâm trí. Đây không chỉ đơn thun là vic "hình dung" mà là mt hot động tư duy mang tính hthng, thường được sdng trong nghiên cu khoa hc, triết hc hoc thiết kế dự án để xác định rõ ràng các thành phn và mi quan hca đối tượng cn nghiên cu. Skhác bit vsc thái Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "skhái nim hóa". Người hc cn phân bit rõ conceptualization vi imagination (stưởng tượng). Trong khi imagination thiên vvic to ra nhng hìnhnh hoc kch bn không có thc, mang tính sáng to tdo, thì conceptualization li tp trung vào vic định nghĩa, phân loi và xây dng khung lý thuyết để hiu mt vn đề mt cách logic. imagination: Tưởng tượng ra mt con rng bay trên tri. conceptualization: Xây dng mt mô hình lý thuyết vcách vn hành ca nn kinh tế số. Lưu ý vngcnh sdng Tnày thường xut hin trong các văn bn hc thut hoc chuyên nghip. Khi sdng, hãy lưu ý rng nó có thể ám chcquá trình (hành động hình thành khái nim) ln kết quả (cách thc mà khái nim đó được định khung). Ví dvquá trình: The conceptualization of the project took months (Vic khái nim hóa dự án đã mt nhiu tháng). Ví dvkết quả: Different theoretical conceptualizations of memory (Các cách khái nim hóa lý thuyết khác nhau vtrí nhớ). Vmt ngpháp, đây là mt danh tkhông đếm được khi nói vquá trình chung, nhưng có thtrthành danh từ đếm được khi đề cp đến các phương pháp hoc mô hình khái nim hóa cthể.

Ý nghĩa

Danh từsự khái niệm hóa

Hành động hoặc quá trình hình thành một khái niệm hoặc một biểu tượng tinh thần về một ý tưởng

"The conceptualization of the new project took several months of brainstorming."

Việc khái niệm hóa dự án mới đã mất vài tháng động não.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error