D
Dicread
HomeDictionarySsmirk

smirk

cười nhếch mép / cười khinh khỉnh / nụ cười tự mãn
Nội động từNgoại động từDanh từ
Số nhiều: smirksQuá khứ: smirkedPhân từ 2: smirkedV-ing: smirking

smirk mô tmt kiu cười không hthân thin, thường mang sc thái tiêu cc. Khác vi smile (cười mm/cười tươi) thhin shnh phúc hoc lòng tt, smirk là ncười nhếch mép, thhin stmãn, kiêu ngo hoc coi thường người khác. Khi mt người smirk, hthường cm thy mình thông minh hơn hocvthế cao hơn đối phương.

Skhác bit vsc thái

Trong tiếng Vit, smirk có thể được dch linh hot tùy vào ngcnh để làm rõ thái độ ca người nói:

Khi thhin stcao: dùng "cười tmãn" hoc "cười đắc ý".
Khi thhin scoi thường: dùng "cười khinh khnh" hoc "cười nhếch mép".

Mt sai lm phbiến ca người hc là nhm ln smirk vi grin. Trong khi grin là mt ncười rng, hn hvà thường mang tính tích cc, thì smirk li hp hơn, kín đáo hơn và mang tính châm chc.

Ví dvn dng

Sai: He smiled a smirk when he won. (Câu này mâu thun vì smile và smirk mang sc thái đối lp).
✅ Đúng: He had a smirk on his face after winning the argument. (Anh ta nmt ncười tmãn sau khi thng cuc tranh lun).

Tnày có thể được sdng va như mt danh từ (ncười tmãn) va như mt động từ (cười tmãn).

Ý nghĩa

Nội động từcười nhếch mép

Cười một cách tự mãn, kiêu ngạo hoặc ngớ ngẩn

He continued to smirk even after the teacher scolded him.

Anh ta tiếp tục cười nhếch mép ngay cả sau khi bị giáo viên mắng.

Ngoại động từcười khinh khỉnh
[~ at someone]

Cười một cách tự mãn hoặc coi thường một ai đó

She could not help but smirk at his naive attempt to lie.

Cô ấy không thể nhịn được cười khinh khỉnh trước nỗ lực nói dối ngây ngô của anh ta.

Danh từnụ cười tự mãn

Một nụ cười tự mãn, kiêu ngạo hoặc ngớ ngẩn

A slight smirk played on his lips as he watched his rival fail.

Một nụ cười tự mãn thoáng hiện trên môi anh ta khi chứng kiến đối thủ thất bại.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error