D
Dicread
HomeDictionaryIinclude

include

bao gồm / thêm vào
Ngoại động từ
Quá khứ: includedPhân từ 2: includedV-ing: including

include thường được dùng để chvic mt thành phn là mt phn ca mt tng thln hơn. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "bao gm", "gm có" hoc "tính cả". Phân bit vi các ttương t Mt đim dgây nhm ln cho người hc là skhác bit gia include và contain. include nhn mnh vào vic mt phn tlà thành viên ca mt nhóm hoc mt danh sách. Ví dụ: "The price includes breakfast" (Giá phòng bao gm ba sáng) — ba sáng là mt phn ca gói dch vụ. contain nhn mnh vào vic mt vt cha đựng thgì đó bên trong (vmt vt lý). Ví dụ: "The box contains books" (Chiếc hp cha sách) — sách nm bên trong không gian ca chiếc hp. Ngoài ra, cn phân bit include vi comprise. Trong khi include chlit kê mt vài thành phn tiêu biu (không nht thiết phi là tt cả), thì comprise thường được dùng để lit kê đầy đủ tt ccác bphn cu thành nên tng thể. Cách dùng đặc bit Trong môi trường làm vic hoc giao tiếp chuyên nghip, cm tinclude someone in (cho ai đó tham gia vào) được dùng khi mun mi mt người cùng tho lun hoc ra quyết định. Ví dụ: "Please include me in the email thread" (Vui lòng thêm tôi vào lung email này). Vmt ngpháp, include là mt ngoi động từ, theo sau là mt tân ngtrc tiếp. Khi dùngdng bị động (be included), nó mang nghĩa là "được bao gm" hoc "được tính vào".

Ý nghĩa

Ngoại động từbao gồm
[~ something][~ someone][~ something in something]

Chứa một thứ gì đó như một phần của một tổng thể

"The price of the hotel room includes breakfast."

Giá phòng khách sạn đã bao gồm bữa sáng.

Ngoại động từthêm vào
[~ someone in something][~ something in something]

Đưa ai đó hoặc cái gì đó trở thành một phần của một nhóm, hoạt động hoặc danh sách

"Please include my name on the guest list for the wedding."

Vui lòng thêm tên tôi vào danh sách khách mời cho lễ cưới.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error