D
Dicread
HomeDictionaryEenvelop

envelop

bao phủ / bao trùm
Ngoại động từ
Quá khứ: envelopedPhân từ 2: envelopedV-ing: enveloping

envelop mang nghĩa là bao phhoc bao bc mt đối tượng nào đó mt cách toàn din. Đim đặc trưng ca tnày là sbao quanh hoàn toàn, khiến đối tượng bên trong gn như bche khut hoc bnhn chìm trong mt môi trường nào đó. Sc thái sdng Tnày thường được dùng trong hai ngcnh chính: vt lý và cm xúc. Trong ngcnh vt lý, nó mô tnhng thnhư sương mù, khói hoc bóng ti bao trùm ly mt không gian. Trong ngcnh tru tượng, nó mô tmt cm giác hoc bu không khí bao vây ly mt người, thường mang tính cht choáng ngp hoc ani. Mt đim quan trng cn lưu ý là skhác bit gia envelop và envelope. Mc dù phát âm gn ging nhau, nhưng envelop là mt động từ (bao phủ), trong khi envelope là mt danh từ (phong bì). Người hc tiếng Anh thường nhm ln hai tnày do cách viết tương tự. Đúng: The mist enveloped the mountain (Sương mù bao phngn núi). Sai: The mist envelope the mountain (Sdng danh tthay cho động từ). Phân bit vi các ttương t Khi so sánh vi cover, envelop mang sc thái mnh mvà toàn din hơn. Trong khi cover chỉ đơn gin là che đi mt phn hoc toàn bbmt, thì envelop gi lên hìnhnh đối tượng bvây quanh tmi phía, to ra mt sbao bc khăng khít. cover: Che phủ (có thchlà mt lp mng phía trên). envelop: Bao trùm (vây quanh hoàn toàn, nhn chìm). Vmt ngpháp, envelop là mt ngoi động từ, vì vy nó luôn cn mt tân ngữ đi kèm để chrõ đối tượng bbao phủ.

Ý nghĩa

Ngoại động từbao phủ
[~ something]

Bao bọc hoặc che phủ hoàn toàn một thứ gì đó, thường là để che giấu hoặc bảo vệ

"The thick fog began to envelop the entire valley."

Lớp sương mù dày đặc bắt đầu bao phủ toàn bộ thung lũng.

Ngoại động từbao trùm
[~ someone]

Vây quanh ai đó một cách hoàn toàn, thường theo cách mang lại cảm giác choáng ngợp hoặc an ủi

"A sense of peace seemed to envelop her as she entered the garden."

Một cảm giác bình yên dường như bao trùm lấy cô ấy khi cô bước vào khu vườn.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error