D
Dicread
HomeDictionaryEexclude

exclude

loại trừ / không bao gồm / loại bỏ
Ngoại động từ
Quá khứ: excludedPhân từ 2: excludedV-ing: excluding

exclude mang nghĩa ct lõi là ngăn chn, loi bhoc không cho phép mt đối tượng nào đó tham gia vào mt nhóm, mt danh sách hoc mt quá trình. Tùy vào ngcnh, tnày có thmang sc thái ttrung lp (như trong toán hc, thng kê) đến tiêu cc (như sphân bit đối xử). Sc thái sdng và phân bit Trong bi cnh xã hi, exclude thường din tvic cố ý cô lp ai đó hoc tước đi quyn li ca họ. Điu này khác vi ignore (pht lờ), vì exclude nhn mnh vào hành động chủ động ngăn cn sgia nhp hoc tham gia. Trong bi cnh logic hoc y tế, exclude được dùng để loi bmt khnăng hoc mt nguyên nhân sau khi đã xem xét các bng chng. Ví dụ, khi bác sĩ nói "loi trkhnăng bbnh", họ đang dùng exclude để khng định mt githuyết không còn khthi. Mt đim cn lưu ý cho người hc tiếng Vit là tránh nhm ln gia exclude và remove. Trong khi remove đơn thun là ly mt thgì đó ra khi vtrí hin ti, exclude li nhn mnh vào vic không cho phép thứ đó xut hin ngay từ đầu hoc loi bnó da trên mt tiêu chí cthể. Dùng exclude khi chmun nói vvic dn dp đồ vt ra khi phòng (nên dùng remove). Dùng exclude khi nói vvic không tính thuế vào giá bán: The price excludes tax. Lưu ý vngpháp exclude là mt ngoi động từ, thường đi kèm vi tân ngtrc tiếp. Khi được dùngdng bị động (be excluded), nó din ttrng thái bloi ra hoc bcm tham gia. Cu trúc phbiến là exclude someone/something from something (loi ai đó/cái gì đó ra khi cái gì). SHORT_MEANINGS|loi trừ|không bao gm|loi bỏ|cm

Ý nghĩa

Ngoại động từloại trừ
[~ someone/something][~ someone/something from something]

Ngăn cản ai đó hoặc điều gì đó đi vào một nơi hoặc tham gia vào một hoạt động

"The club decided to exclude him from the membership list."

Câu lạc bộ đã quyết định loại trừ anh ấy khỏi danh sách thành viên.

Ngoại động từkhông bao gồm
[~ something]

Quyết định rằng một điều gì đó không nên được đưa vào một nhóm, danh sách hoặc phép tính

"When calculating the total cost, we must exclude the shipping fees."

Khi tính tổng chi phí, chúng ta phải không bao gồm phí vận chuyển.

Ngoại động từloại bỏ
[~ something]

Loại bỏ một khả năng hoặc một nguyên nhân cụ thể thông qua bằng chứng hoặc lập luận

"The doctors have excluded the possibility of a viral infection."

Các bác sĩ đã loại bỏ khả năng bị nhiễm virus.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error