D
Dicread
Trang chủTừ điểnGgenerate

generate

tạo ra / phát ra / tự động tạo
Ngoại động từ
Quá khứ: generatedPhân từ 2: generatedV-ing: generating

Tnày mang li cm giác vmt ssn xut có hthng hơn là ssáng to mang tính nghthut. Nó ngụ ý mt quy trìnhdù là cơ hc, kthut shay logic—để dn đến mt kết qucthể.

Trong các bi cnh kthut (năng lượng, hóa hc), tnày mô tvic chuyn đổi mt dng năng lượng hoc vt cht này sang mt dng khác. Trong bi cnh kinh doanh và xã hi, nó đề cp đến vic kích hot mt phnng hoc to ra mt kết quthông qua mt hành động chiến lược.

So vi tcreate (sáng to), vn gi lên trí tưởng tượng và sự độc đáo, thì generate mang li cm giác khách quan và có thdự đoán được hơn. Tnày thường xuyên xut hin trong các báo cáo chính thc, bài viết khoa hc và giao tiếp trong doanh nghip.

Ý nghĩa

Ngoại động từtạo ra
[~ something]

Sản sinh hoặc tạo ra một điều gì đó, chẳng hạn như một ý tưởng, một kết quả hoặc một cảm xúc

Ngoại động từphát ra
[~ something]

Sản xuất điện hoặc nhiệt thông qua một quá trình vật lý hoặc hóa học

Ngoại động từtự động tạo
[~ something]

Tạo dữ liệu, một danh sách hoặc một báo cáo một cách tự động bằng cách sử dụng chương trình máy tính

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi