D
Dicread
HomeDictionarySsandwich

sandwich

bánh mì kẹp / kẹp giữa
Ngoại động từ
Số nhiều: sandwichesQuá khứ: sandwichedPhân từ 2: sandwichedV-ing: sandwiching

Trong tiếng Anh, sandwich không chỉ đơn thun là mt món ăn mà còn là mt động tmô tvtrí vt lý. Khi đóng vai trò là danh từ, nó chloi thc phm gm hai lát bánh mì kp nhângia. Tuy nhiên, khi dùng như mt động từ, sandwich mang nghĩa là kp mt vt hoc mt người vào gia hai vt khác, thường gi cm giác bchèn ép hoc không có không gian để di chuyn.

Skhác bit vngnghĩa

Người hc cn phân bit rõ hai cách dùng này để tránh nhm ln. Trong khi nghĩa danh tmang tính mô tthc phm, nghĩa động tli mang tính hình tượng vkhông gian. Ví dụ, nếu bn nói I was sandwiched between two large men, điu này không có nghĩa là bn trthành mt chiếc bánh mì kp, mà là bn bkp cht gia hai người đàn ông to ln.

Đúng: The small car was sandwiched between two trucks (Chiếc xe hơi nhbkp gia hai chiếc xe ti ln).
Sai: Sdng sandwich để chvic đặt mt thgì đó lên trên mt thkhác mà không có vt che chn phía trên.

Lưu ý vcách dùng trong giao tiếp

Trong môi trường công shoc giao tiếp xã hi, cm tsandwich còn được dùng trong kthut "sandwich feedback" (phn hi kiu bánh mì kp). Đây là phương pháp đưa ra li phê bình bng cách kp mt li nhn xét tiêu ccgia hai li khen ngi để gim bt scăng thng và làm cho đối phương dtiếp nhn hơn.

Vmt ngpháp, khi là danh từ, sandwich là danh từ đếm được, vì vy bn cn sdng mo ta hoc an hoc dùngdng snhiu sandwiches khi nói vmón ăn này.

Ý nghĩa

Danh từbánh mì kẹp

Hai hoặc nhiều lát bánh mì với phần nhân ở giữa

I had a ham and cheese sandwich for lunch.

Tôi đã ăn một chiếc bánh mì kẹp giăm bông và phô mai cho bữa trưa.

Ngoại động từkẹp giữa
[~ something][~ something]

Đặt một thứ gì đó vào giữa hai thứ khác

The small car was sandwiched between two large trucks.

Chiếc xe hơi nhỏ bị kẹp giữa hai chiếc xe tải lớn.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error