D
Dicread
HomeDictionaryPphysiognomy

physiognomy

nhân tướng học / diện mạo / đặc điểm diện mạo
Danh từ
Số nhiều: physiognomies

physiognomy là mt thut ngmang tính chuyên môn cao, thường được dùng trong hai ngcnh khác nhau mà người hc tiếng Anh cn phân bit rõ để tránh nhm ln.

Skhác bit vngnghĩa

Trong nghĩa phbiến nht, physiognomy dùng để chdin mo, tc là nhng đặc đim vt lý trên khuôn mt hoc vbngoài ca mt người. Khi dùng vi nghĩa này, tnày mang tính mô tkhách quan vhình dáng. Ví dụ, bn có thnói vmt "stern physiognomy" (din mo nghiêm nghị) để mô tvmt ca mt ai đó.

Tuy nhiên, physiognomy còn mang mt nghĩa hp và đặc thù hơn, đó là nhân tướng hc. Đây là nim tin hoc lý thuyết cho rng các đặc đim trên khuôn mt có thtiết ltính cách, đạo đức hoc vn mnh ca mt con người. Trong bi cnh này, tnày không còn là smô tả đơn thun mà là mt hình thc phân tích hoc phán đoán vnhân cách.

Lưu ý cho người hc tiếng Vit

Người Vit thường dnhm ln gia vic mô tả "din mo" (vngoài) và "nhân tướng hc" (phán đoán tính cách). Trong tiếng Anh, physiognomy bao hàm chai, nhưng khi dch sang tiếng Vit, bn cn căn cvào ngcnh để chn tchính xác.

Nếu văn bn đang nói vvic quan sát khuôn mt để đoán tính cách: Hãy dùng "nhân tướng hc".
Nếu văn bn chỉ đơn thun mô tvngoài ca mt người hoc mt vt: Hãy dùng "din mo" hoc "đặc đim din mo".

Phân bit vi các ttương đương

Cn phân bit physiognomy vi appearance. Trong khi appearance là mt tthông dng, bao quát mi thvvngoài (bao gm cqun áo, kiu tóc), thì physiognomy tp trung sâu hơn vào cu trúc khuôn mt và các đặc đim tnhiên ca cơ thể. physiognomy mang sc thái trang trng và hc thut hơn nhiu so vi appearance.

Dùng physiognomy để nói vqun áo: "His physiognomy was elegant in a suit" (Sai).
Dùng appearance cho trường hp trên: "His appearance was elegant in a suit" (Đúng).

Vmt ngpháp, physiognomy là mt danh tkhông đếm được khi nói vlý thuyết nhân tướng hc, nhưng có thể được dùng như mt danh từ đếm được khi nói vdin mo cthca mt cá nhân.

Ý nghĩa

Danh từnhân tướng học

Việc đánh giá tính cách hoặc nhân cách của một người thông qua vẻ bề ngoài, đặc biệt là khuôn mặt

The study of physiognomy was once popular as a way to determine a criminal's nature.

Nghiên cứu về nhân tướng học từng phổ biến như một cách để xác định bản chất của tội phạm.

Danh từdiện mạo

Vẻ bề ngoài chung hoặc các đặc điểm trên khuôn mặt của một người

His stern physiognomy made him seem unapproachable to the new students.

Diện mạo nghiêm nghị khiến ông ấy có vẻ khó gần đối với những sinh viên mới.

Danh từđặc điểm diện mạo

Vẻ bề ngoài hoặc những đặc điểm đặc trưng của một địa điểm, phong cảnh hoặc vật thể

The urban physiognomy of the city changed rapidly after the industrial revolution.

Đặc điểm diện mạo đô thị của thành phố đã thay đổi nhanh chóng sau cuộc cách mạng công nghiệp.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error