D
Dicread
HomeDictionaryFfellow

fellow

anh chàng / hội viên / đồng bào / cùng
Tính từ[C] Đếm được
Số nhiều: fellows

Khi được dùng vi nghĩa thân mt, tfellow mang sc tháim áp, hơi cổ đin hoc đậm cht Anh quc vtình bng hu. Tnày to cm giác nhnhàng hơn guy (anh chàng) và ít trang trng hơn gentleman (quý ông), thường ngụ ý vmt sttế hoc mt nét tính cách thú vriêng bit. Trong các bi cnh hc thut hoc chuyên môn, tnày chuyn sang trng thái có uy tín cao. Nó biu thmt cp độ thành viên ưu tú hoc mt cp bc cthtrong cng đồng hc giả, chuyn ttình bn thân mt sang scông nhn mang tính tchc. Khi đóng vai trò là tmô ttri nghim chung (tính thoc tbnghĩa), fellow nhn mnh sự đoàn kết và nhng đim tương đồng. Nó xóa bkhong cách gia nhng người lbng cách làm ni bt mt danh tính chung, chng hn như khi nói vnhng "người cùng hành trình" hoc "nhng người đồng bào".

Used as a countable noun whether referring to a casual man ('a friendly fellow'), an academic member ('a research fellow'), or a peer ('my fellow workers').

Ý nghĩa

Danh từanh chàng

Một người đàn ông, con trai hoặc nam giới; thường được dùng theo cách thân mật hoặc gần gũi

"He seems like a decent fellow."

Anh ấy có vẻ là một anh chàng tử tế.

Danh từhội viên

Thành viên của một hiệp hội học thuật, tổ chức chuyên môn hoặc một trường đại học (đặc biệt là tại Oxford hoặc Cambridge)

"She was elected as a fellow of the Royal Society."

Bà ấy đã được bầu làm hội viên của Hiệp hội Hoàng gia.

Danh từđồng bào

Người ở cùng vị trí hoặc chia sẻ một hoạt động chung với người khác

"My fellow citizens and I are concerned about the new law."

Tôi và các đồng bào của mình đang lo ngại về bộ luật mới.

Tính từcùng

Chia sẻ một hoạt động, đặc điểm hoặc điều kiện cụ thể; mang tính đồng hành

"He discussed the project with his fellow students."

Anh ấy đã thảo luận về dự án với những sinh viên cùng khóa.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error