D
Dicread
HomeDictionarySsorcerer

sorcerer

phù thủy
Danh từ
Số nhiều: sorcerers

sorcerer thường được dùng để chnhng người thc hành ma thut, đặc bit là nhng người có khnăng điu khin các lc lượng siêu nhiên thông qua các nghi lhoc câu chú. Trong văn hóa phương Tây, tnày mang sc thái huyn bí và quyn năng, thường xut hin trong các câu chuyn gitưởng hoc truyn thuyết. Skhác bit vsc thái Người hc cn phân bit sorcerer vi mt sttương tự để sdng chính xác: wizard và witch: Trong khi wizard thường gi lên hìnhnh mt người thông thái, hc tp ma thut qua sách vvà nghiên cu, thì sorcerer thường nhn mnh vào năng lc bm sinh hoc sc mnh thô mc, đôi khi mang thiên hướng đen ti hoc nguy him hơn. magician: Tnày hin nay chyếu dùng để chnhngo thut gia biu din trên sân khu bng các kthut đánh la thgiác, thay vì nhng người thc sshu phép thut siêu nhiên như sorcerer. Cách dùng trong ngcnh Ngoài nghĩa đen vma thut, sorcerer còn được dùng theo nghĩa bóng để mô tmt người cc ktài gii, khéo léo trong mt lĩnh vc nào đó đến mc khiến người khác cm thy như họ đang dùng phép thut. Ví dnghĩa đen: The sorcerer cast a spell of eternal sleep (Vphù thy đã nim mt câu chú ngngàn thu). Ví dnghĩa bóng: He is a sorcerer of the financial markets (Anhy là mt bc thy ca thtrường tài chính). Vmt ngpháp, đây là mt danh từ đếm được, có thsdng vi các mo ta, an hoc the tùy theo ngcnh xác định hay không xác định.

Ý nghĩa

Danh từphù thủy

Người thực hành ma thuật hoặc thuật phù thủy, thường được tin là sở hữu những năng lực siêu nhiên để tác động đến các sự kiện hoặc con người

"The sorcerer cast a spell to turn the prince into a frog."

Vị phù thủy đã niệm một câu chú để biến hoàng tử thành một con ếch.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error