D
Dicread
HomeDictionaryWwizard

wizard

phù thủy / trình hướng dẫn
[C] Đếm được
Số nhiều: wizards

Twizard mang hai sc thái ý nghĩa hoàn toàn khác bit tùy vào ngcnh sdng, tthế gii kỳ ảo cho đến công nghhin đại.

Countable in all senses, referring to an individual magic user, a skilled person, or a specific software utility.

Ý nghĩa

Danh từphù thủy

Một người thực hành ma thuật hoặc thuật phù thủy

The old wizard cast a spell to protect the village.

Vị phù thủy già đã niệm một câu chú để bảo vệ ngôi làng.

Danh từphù thủy

Một người đặc biệt thành thạo hoặc điêu luyện trong một lĩnh vực cụ thể

He is a total wizard with spreadsheets.

Anh ấy là một phù thủy thực thụ với các bảng tính.

Danh từtrình hướng dẫn

Một chương trình máy tính hướng dẫn người dùng thực hiện một loạt các bước để hoàn thành một tác vụ

Follow the installation wizard to set up the software.

Hãy làm theo trình hướng dẫn cài đặt để thiết lập phần mềm.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error