D
Dicread
HomeDictionaryGgrimoire

grimoire

sách phép thuật
Danh từ
Số nhiều: grimoires

grimoire không đơn thun là mt cun sách thông thường mà là mt loi sách phép thut đặc thù, mang tính cht hướng dn thc hành. Trong khi mt cun spellbook có thchlà danh sách các câu chú, thì grimoire thường bao gm clý thuyết, các biu tượng ma thut, nghi ltriu hi và hướng dn chi tiết để to ra các vt phm quyn năng. Tnày mang sc thái huyn bí, cxưa và thường gn lin vi hìnhnh các phù thy hoc pháp sư trong văn hc kỳ ảo.

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc cn phân bit grimoire vi mt stdgây nhm ln:
spellbook: Thường dùng để chmt cun sghi chép các câu chú ngn gn. grimoire có quy mô ln hơn, mang tính hthng và toàn din hơn vmt kiến thc ma thut.
tome: Mt cun sách ln, dày và nng, thường cha kiến thc hàn lâm hoc cxưa. Mt grimoire có thlà mt tome, nhưng không phi mi tome đều là sách phép thut.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "sách phép thut" hoc "bí kíp ma thut". Tuy nhiên, khi dch, hãy lưu ý rng grimoire gi lên cm giác vmt vt phm quý giá, đôi khi bcm đoán hoc cha đựng nhng bí mt nguy him.

Đúng: "Vpháp sư cn thn lt tng trang ca cun grimoire để tìm nghi ltriu hi." (Nhn mnh vào tính cht hướng dn và nghi lễ).
Sai: Sdng grimoire để chmt cun tiu thuyết kvphép thut. Trong trường hp đó, hãy dùng fantasy novel.

Vmt ngpháp, đây là mt danh từ đếm được. Khi sdng, bn có thdùng các tính tnhư ancient (cxưa), forbidden (bcm) hoc mysterious (bí ẩn) để làm ni bt đặc đim ca đối tượng.

Ý nghĩa

Danh từsách phép thuật

Một cuốn sách giáo khoa về ma thuật, thường chứa các hướng dẫn về cách tạo ra các vật phẩm ma thuật, niệm chú và triệu hồi các thực thể siêu nhiên

The sorcerer consulted his ancient grimoire to find the ritual for invisibility.

Phù thủy đã tra cứu cuốn sách phép thuật cổ xưa của mình để tìm nghi lễ tàng hình.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error