D
Dicread
HomeDictionaryCcoven

coven

hội phù thủy / nhóm bí mật
Danh từ
Số nhiều: covens

coven mang sc thái đặc trưng gn lin vi thế gii huyn bí và ma thut. Trong nghĩa gc, tnày dùng để chmt nhóm các phù thy hp li vi nhau để thc hin nghi lễ. Đim quan trng cn lưu ý là coven không chỉ đơn thun là mt nhóm bn, mà là mt tchc có cu trúc, thường mang tính cht bí mt và tâm linh. Sc thái sdng Trong văn hc và phimnh hin đại, coven thường gi lên hìnhnh vnhng cuc thp đêm khuya, các nghi lcxưa hoc nhng hi nhóm có quyn năng siêu nhiên. Tuy nhiên, khi được dùng trong ngcnh đời thường hoc chính trị, tnày trthành mt phépn dụ để chmt nhóm người đang âm mưu điu gì đó mt cách kín đáo và có phn mờ ám. Ví dụ: Khi nói vmt nhóm chính trgia đang bàn bc bí mt, vic dùng coven thay vì group sto ra cm giác nghi ngờ, ám chsgian xo hoc độc hi. Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit coven vi cult (giáo phái). Trong khi cult thường chmt nhóm người sùng bái mt cá nhân hoc nim tin cc đoan mt cách mù quáng, thì coven tp trung vào sthc hành ma thut và sgn kết gia các thành viên trong mt hi phù thy. Vmt ngpháp, coven là mt danh từ đếm được. Khi sdng, hãy chú ý đến tính cht "kín tiếng" và "tchc" mà tnày hàm ý để chn ngcnh phù hp.

Ý nghĩa

Danh từhội phù thủy

Một nhóm hoặc một tập hợp các phù thủy được tổ chức bài bản

"The local coven meets every full moon to perform rituals."

Hội phù thủy địa phương họp mặt vào mỗi đêm trăng rằm để thực hiện các nghi lễ.

nhóm bí mật

Một nhóm nhỏ, kín tiếng gồm những người có chung mục đích hoặc mối quan tâm, thường là mang tính chất đen tối

Nhóm bí mật chính trị đã âm mưu trong bóng tối để lật đổ hội đồng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error