D
Dicread
HomeDictionaryEeducated

educated

có học thức / giáo dục
Tính từNgoại động từ
Quá khứ: educatedPhân từ 2: educatedV-ing: educatingSo sánh hơn: more educatedSo sánh nhất: most educated

educated không chỉ đơn thun nói vvic mt người đã hoàn thành chương trình hc ti trường lp, mà còn nhn mnh vào cht lượng ca kiến thc và stinh tế trong tư duy. Khi mô tmt người là educated, người nói thường ám chhcó trình độ kiến thc hoc knăng cao đạt được thông qua vic đi hc hoc đào to, đồng thi shu phong thái lch svà hiu biết sâu rng vvăn hóa, xã hi.

Skhác bit vsc thái

Trong tiếng Vit, chúng ta thường dùng từ "có hc" để dch educated. Tuy nhiên, cn lưu ý skhác bit gia educated và learned hoc schooled:

educated: Mang nghĩa phquát nht, chmt người có nn tng giáo dc tt, có hc thc và hành xvăn minh. Ví dụ: an educated guess (mt dự đoán có cơ sở/có tính toán).
learned: Thường dùng cho nhng chuyên gia, hc gicó kiến thc cc ksâu rng và uyên bác trong mt lĩnh vc cthể, mang sc thái trang trng hơn.
schooled: Nhn mnh vào vic đã tri qua quá trình đào to ti trường hc hoc được rèn luyn mt knăng cthể, đôi khi mang nghĩa bị "dy cho mt bài hc" trong ngcnh không chính thc.

Lưu ý vcách sdng và li thường gp

Mt sai lm phbiến ca người hc tiếng Anh là nhm ln gia vic "có bng cp" và "có hc thc". Mt người có thcó nhiu bng cp nhưng chưa chc đã được coi là educated nếu hthiếu stinh tế hoc tư duy phn bin trong giao tiếp thc tế.

Không nên dùng educated để chỉ đơn thun là vic biết đọc biết viết (literate).
Sdng well-educated để nhn mnh mt nn giáo dc toàn din và cht lượng cao.

Vmt ngpháp, educated chyếu đóng vai trò là mt tính tmô tả đặc đim ca con người. Khi đóng vai trò là phân tca động teducate, nó mô thành động cung cp cho ai đó mt nn giáo dc. Ví dụ: She was educated at Oxford (Cô ấy đã được giáo dc ti Oxford).

Ý nghĩa

Tính từcó học thức

Có trình độ kiến thức hoặc kỹ năng cao đạt được thông qua việc đi học hoặc đào tạo

He is a highly educated man.

Ông ấy là một người có học thức cao.

Ngoại động từgiáo dục
[~ someone]

Cung cấp cho ai đó một nền giáo dục

The university educated many famous scientists.

Trường đại học đã giáo dục nhiều nhà khoa học nổi tiếng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error