D
Dicread
HomeDictionaryUunleash

unleash

giải phóng / tháo xích / tung ra
Ngoại động từ
Quá khứ: unleashedPhân từ 2: unleashedV-ing: unleashing

unleash mang sc thái mnh mhơn nhiu so vi các tnhư release hay start. Nó không chỉ đơn thun là "gii phóng" hay "bt đầu", mà hàm ý vic phá bmt skim chế, kim soát cht chẽ để mt ngun năng lượng, cm xúc hoc sc mnh to ln tràn ra mt cách mãnh lit và thường là không thngăn cn được. Sc thái sdng Trong ngcnh cm xúc hoc thiên nhiên, unleash gi lên hìnhnh mt cơn bão hoc mt cơn gin dbùng phát. Ví dụ, khi nói vmt cơn bão, unleash mô tstàn phá khng khiếp va được trút xung. Khi nói vcm xúc, nó ám chvic không còn kìm nén được sphn nhoc đam mê. Trong ngcnh kinh doanh hoc công nghệ, tnày được dùng để chvic ra mt mt sn phm hoc chiến dch vi kvng to ra mt tác động ln, gây chn động thtrường. Điu này khác vi launch (ra mt) ở chunleash nhn mnh vào sc mnh và tmnh hưởng mà sn phm đó mang li. Lưu ý cho người hc tiếng Vit Người Vit thường dnhm ln unleash vi release. Tuy nhiên, release có nghĩa rng hơn và trung tính hơn (như thmt con chim ra khi lng hoc phát hành mt album nhc). Trong khi đó, unleash luôn đi kèm vi mt "lc lượng" (force) hoc "sc mnh" (power) tim tàng. Sai: unleash a bird (không dùng vì con chim không mang sc mnh tàn phá hay năng lượng khng lồ). ✅ Đúng: unleash a wave of protests (khơi mào mt làn sóng phn đối mãnh lit). Đặc đim ngpháp unleash là mt ngoi động từ, luôn cn mt tân ngữ đi kèm để chrõ cái gì đang được gii phóng. Cu trúc phbiến là unleash something on/upon somebody/something khi mun din đạt vic trút mt sc mnh nào đó lên đối tượng khác.

Ý nghĩa

Ngoại động từgiải phóng
[~ something]

Giải phóng một lực lượng, cảm xúc hoặc năng lượng mạnh mẽ vốn trước đó bị kiểm soát hoặc kiềm chế

"The storm unleashed its full fury on the coastal town."

Cơn bão đã trút cơn thịnh nộ xuống thị trấn ven biển.

Ngoại động từtháo xích
[~ someone]

Cho phép một con chó hoặc động vật khác di chuyển tự do bằng cách tháo dây xích

"He unleashed the hound to pursue the scent of the fox."

Anh ấy đã tháo xích cho con chó săn để nó đuổi theo mùi của con cáo.

tung ra

Ra mắt hoặc giới thiệu một sản phẩm, chiến dịch hoặc một chuỗi sự kiện mới ra công chúng

Công ty đang chuẩn bị tung ra một dòng điện thoại thông minh mới vào tháng tới.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error