D
Dicread
HomeDictionaryRrecuperate

recuperate

hồi phục / thu hồi
Nội động từNgoại động từ
Quá khứ: recuperatedPhân từ 2: recuperatedV-ing: recuperating

recuperate mang sc thái trang trng hơn so vi trecover. Trong khi recover là mt tphbiến dùng cho mi trường hp ly li trng thái bình thường, recuperate nhn mnh vào mt quá trình hi phc chm rãi, đòi hi thi gian nghngơi, chăm sóc y tế hoc tĩnh dưỡng để cơ thly li sc lc sau mt thi gian dài bsuy nhược hoc chn thương.

Skhác bit vngnghĩa

Khi nói vsc khe, recuperate thường gi lên hìnhnh mt người đang trong giai đon dưỡng bnh (convalescence). Ví dụ, nếu bn bcm lnh nhvà khi sau hai ngày, bn sdùng recover. Nhưng nếu bn va tri qua mt ca phu thut ln và cn vài tun nghngơi ti nhà để hi phc, recuperate slà la chn chính xác hơn.

Đúng: He is recuperating at a spa in the mountains. (Anhy đang hi phc ti mt khu nghdưỡng trên núi - nhn mnh quá trình dưỡng bnh).
Ít tnhiên hơn: He is recuperating from a small scratch. (Anhy đang hi phc tmt vết xước nhỏ - vì vết xước không cn mt quá trình dưỡng bnh dài).

Cách dùng trong bi cnh tài chính

Ngoài nghĩa vsc khe, recuperate còn được dùng trong kinh tế vi nghĩa là thu hi li nhng khon tin đã mt hoc chi phí đã bra. Tuy nhiên, trong bi cnh này, nó ít phbiến hơn recover. Khi dùng vi nghĩa thu hi, tnày nhn mnh vào vic bù đắp li nhng tn tht tài chính để quay trli trng thái cân bng ban đầu.

Ví dụ: The company is struggling to recuperate its losses from the previous quarter. (Công ty đang nlc thu hi nhng khon ltquý trước).

Lưu ý vngpháp

recuperate có thể được dùng như mt ni động từ (không cn tân ngữ) khi nói vvic hi phc sc khe, hoc ngoi động tkhi nói vvic thu hi tài sn. Khi dùng vi nghĩa hi phc sc khe, nó thường đi kèm vi gii tfrom để chrõ nguyên nhân gây ra ssuy nhược (ví dụ: recuperate from an illness).

Ý nghĩa

Nội động từhồi phục
[~ from something]

Hồi phục sau một cơn bệnh, chấn thương hoặc giai đoạn kiệt sức bằng cách nghỉ ngơi và điều trị

He spent the entire summer in the mountains to recuperate from his surgery.

Anh ấy đã dành cả mùa hè trên núi để hồi phục sau ca phẫu thuật.

Ngoại động từthu hồi
[~ something]

Thu hồi hoặc lấy lại thứ gì đó đã bị mất, chẳng hạn như tiền bạc, tài sản hoặc trạng thái sức khỏe trước đây

The company hopes to recuperate its initial investment through increased sales next year.

Công ty hy vọng sẽ thu hồi khoản đầu tư ban đầu thông qua việc tăng doanh số bán hàng vào năm tới.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error