D
Dicread
HomeDictionaryRrecuperation

recuperation

sự hồi phục / sự thu hồi
Danh từ

recuperation mang sc thái trang trng hơn so vi trecovery. Trong khi recovery là mt thut ngphbiến dùng cho mi trường hp hi phc (tmt cơn cm lnh nhẹ đến mt cuc phu thut ln), thì recuperation thường nhn mnh vào mt quá trình nghngơi, tĩnh dưỡng kéo dài để ly li sc khe và sinh lc sau mt giai đon kit sc hoc chn thương nghiêm trng.

Skhác bit vngcnh sdng

Trong y tế và sc khe, recuperation gi lên hìnhnh ca vic điu dưỡng, nghngơi ti nhà hoc trong mt môi trường yên tĩnh để cơ thtcha lành. Ngược li, recovery có thdùng để chthi đim chính xác khi mt người hết bnh hoc trng thái quay trli bình thường.

Ví dụ: The patient is in a period of recuperation (Bnh nhân đang trong giai đon tĩnh dưỡng hi phc) nhn mnh vào quá trình nghngơi, trong khi The patient's recovery was fast (Shi phc ca bnh nhân din ra nhanh chóng) nhn mnh vào kết quả.

ng dng trong lĩnh vc tài chính

Khi được dùng trong bi cnh kinh tế hoc tài chính, recuperation mang nghĩa là sthu hi li nhng gì đã mt. Điu này khác vi recovery trong tài chính (thường dùng để chsphc hi ca toàn bnn kinh tế hoc thtrường sau khng hong). recuperation tp trung vào hành động ly li mt khon tin hoc tài sn cthể đã btn tht.

Ví dụ: The recuperation of lost capital (Vic thu hi svn đã mt).

Lưu ý vngpháp

recuperation là mt danh tkhông đếm được khi nói vquá trình hi phc sc khe nói chung. Khi sdng, hãy lưu ý tránh nhm ln vi động trecuperate (hi phc/thu hi).

Ý nghĩa

Danh từsự hồi phục

Quá trình bình phục sau một cơn bệnh, chấn thương hoặc một giai đoạn kiệt sức

He spent several weeks in the countryside for a period of quiet recuperation.

Anh ấy đã dành vài tuần ở vùng nông thôn để yên tĩnh hồi phục sức khỏe.

Danh từsự thu hồi

Hành động thu hồi lại một khoản tổn thất, đặc biệt là trong bối cảnh tài chính hoặc kinh tế

The company's strategy focused on the recuperation of lost capital through new investments.

Chiến lược của công ty tập trung vào việc thu hồi số vốn đã mất thông qua các khoản đầu tư mới.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error