recuperation
sự hồi phục / sự thu hồi
Danh từ
Ý nghĩa
Danh từsự hồi phục
Quá trình hồi phục sau một cơn bệnh, chấn thương hoặc một giai đoạn kiệt sức
"He spent several weeks in the countryside for a period of quiet recuperation."
Sau ca phẫu thuật, anh ấy đã dành vài tuần tại một thị trấn ven biển yên tĩnh để hồi phục sức khỏe.
Danh từsự thu hồi
Hành động khôi phục hoặc lấy lại thứ gì đó đã mất, chẳng hạn như tiền bạc hoặc trạng thái sức khỏe trước đây
"The company's strategy focused on the recuperation of lost capital through new investments."
Công ty tập trung vào việc thu hồi thị phần đã mất thông qua chiến dịch tái định vị thương hiệu quyết liệt.