D
Dicread
HomeDictionaryCconvalesce

convalesce

hồi phục
Nội động từ
Quá khứ: convalescedPhân từ 2: convalescedV-ing: convalescing

convalesce là mt động tmang sc thái trang trng, dùng để mô tquá trình hi phc sc khe mt cách ttn và dn dn sau mt căn bnh nghiêm trng hoc mt cuc phu thut ln. Khác vi recover, vn là mt tphbiến và có thdùng cho mi tình hung (như hi phc sau mt cú sc tâm lý hoc ly li vt bmt), convalesce tp trung đặc bit vào giai đon nghngơi, dưỡng bnh để cơ thly li thlc.

Ý nghĩa

Nội động từhồi phục
[~][~ from something]

Dần dần lấy lại sức khỏe và thể lực sau một thời gian bị bệnh hoặc sau một cuộc phẫu thuật y tế

He spent several weeks in the countryside to convalesce after his heart surgery.

Anh ấy đã dành vài tuần ở vùng nông thôn để hồi phục sau ca phẫu thuật tim.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error