D
Dicread
HomeDictionaryEearn

earn

kiếm được / xứng đáng có được / sinh lời
Ngoại động từ
Quá khứ: earnedPhân từ 2: earnedV-ing: earning

earn mang hàm ý đạt được mt điu gì đó thông qua nlc, làm vic chăm chhoc xng đáng có được nhphm cht cá nhân. Điu này to nên skhác bit rõ rt vi win (thng) hoc get (nhn được), vn thường nhn mnh vào smay mn, cnh tranh hoc stiếp nhn thụ động. Skhác bit vsc thái Khi nói vtin bc, earn dùng để chstin bn nhn được tcông vic (tin lương), trong khi win dùng cho tin thưởng txshoc trò chơi. Ví dụ, bn earn a salary (kiếm lương) nhưng bn win the lottery (trúng số). Khi nói vnhng giá trphi vt cht như stôn trng, lòng tin hay danh tiếng, earn nhn mnh rng người đó đã hành động mt cách đúng đắn hoc nlc để xng đáng vi điu đó. Nếu bn nói earn someone's respect, điu đó có nghĩa là bn đã chng minh năng lc hoc đạo đức ca mình để người khác phi ntrng, chkhông phi tnhiên mà có. Lưu ý vngcnh tài chính Trong lĩnh vc đầu tư, earn được dùng để chvic to ra li nhun hoc lãi sut tvn. Ví dụ, mt khon tin gi tiết kim searn interest (sinh lãi). Trong trường hp này, nó không mang nghĩa là "làm vic vt vả" mà là stăng trưởng tnhiên ca giá trtài sn theo thi gian. win a salary (Sai vì lương không phi là gii thưởng may mn) earn a salary (Đúng vì lương là kết quca lao động)

Ý nghĩa

Ngoại động từkiếm được
[~ something][~ something by doing something]

Nhận được một khoản tiền như một phần thưởng cho công việc hoặc dịch vụ đã thực hiện

"He earns a decent salary as a software engineer."

Anh ấy kiếm được một mức lương khá với tư cách là một kỹ sư phần mềm.

Ngoại động từxứng đáng có được
[~ something]

Xứng đáng hoặc có quyền nhận được một phần thưởng, địa vị hoặc danh tiếng cụ thể thông qua hành động hoặc phẩm chất của một người

"Her hard work and dedication earned her a promotion to manager."

Vận động viên đã giành được huy chương vàng sau nhiều năm tập luyện nghiêm ngặt.

sinh lời

Tạo ra lợi nhuận hoặc lãi suất từ một khoản đầu tư tiền bạc theo thời gian

Tài khoản tiết kiệm sinh lãi bốn phần trăm hàng năm.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error