D
Dicread
HomeDictionaryRreceive

receive

nhận / đón tiếp / nhận được / thu
Ngoại động từ
Quá khứ: receivedPhân từ 2: receivedV-ing: receiving

receive là mt động từ đa năng, thường được người hc tiếng Anh nhm ln vi get vì chai đều có thdch là "nhn". Tuy nhiên, receive mang sc thái trang trng hơn và thường được dùng trong văn viết hoc các tình hung giao tiếp chính thc. Trong khi get nhn mnh vào kết quca vic có được thgì đó, receive li nhn mnh vào quá trình tiếp nhn mt thứ được gi đến hoc trao cho mình.

Skhác bit vngnghĩa và ngcnh

Khi nói vvic nhn quà, thư thoc thông tin, receive gi lên hìnhnh mt schuyn giao chính thc. Ví dụ, trong môi trường công sở, bn nên dùng receive an email thay vì get an email để tăng tính chuyên nghip.

Mt đim đặc bit là receive không chdùng cho vt cht mà còn dùng cho nhng điu tru tượng như sự đón nhn, phnng hoc tín hiu. Khi mt tác phm nghthut "nhn được" skhen ngi, hoc mt chiếc radio "thu" được sóng, receive là la chn chính xác nht để mô tstiếp nhn này.

Đúng: I received a formal invitation to the gala. (Tôi đã nhn được mt li mi chính thc đến bui dtic.)
Ít trang trng hơn: I got an invite to the party. (Tôi nhn được li mi đi tic.)

Các lưu ý vcách dùng dgây nhm ln

Người Vit thường dnhm ln gia receive và accept. Mc dù chai đều có thdch là "nhn", nhưng chúng khác nhau vmt ý chí:

receive: Chỉ đơn thun là vic thgì đó đến tay bn (thụ động). Bn có threceive mt món quà nhưng sau đó tchi không accept (chp nhn) nó.
accept: Thhin sự đồng ý, chp thun hoc đồng ý tiếp nhn mt đề nghị/món quà (chủ động).

Ví dụ: She received the award but refused to accept it. (Cô ấy đã nhn gii thưởng nhưng tchi chp nhn nó.)

Vmt ngpháp, receive là mt ngoi động từ, vì vy nó luôn cn mt tân ngữ đi kèm để hoàn thành ý nghĩa ca câu. Hãy lưu ý chia động tnày theo đúng thì ca câu vì đây là động tcó quy tc.

Ý nghĩa

Ngoại động từnhận
[~ someone][~ something]

Có được hoặc được cho một thứ gì đó đã được gửi hoặc đề nghị

I received a package in the mail today.

Hôm nay tôi đã nhận được một gói hàng qua đường bưu điện.

Ngoại động từđón tiếp
[~ someone]

Chào đón hoặc tiếp đón một vị khách theo một cách cụ thể

The hosts received the visitors with open arms.

Những người chủ nhà đã đón tiếp các vị khách với vòng tay rộng mở.

Ngoại động từnhận được
[~ something]

Trải qua hoặc chịu một phản ứng hoặc sự đối xử cụ thể

The new movie received rave reviews from critics.

Bộ phim mới đã nhận được những lời khen ngợi nồng nhiệt từ các nhà phê bình.

Ngoại động từthu
[~ something]

Thu nhận một tín hiệu hoặc sự truyền dẫn thông qua một thiết bị

The radio is unable to receive the signal in this valley.

Chiếc đài không thể thu được tín hiệu trong thung lũng này.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error